Difference between revisions of "Snowsant"

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search
Line 1: Line 1:
 
<includeonly >[[file:{{PAGENAME}}_portrait.png]]</includeonly >
 
<includeonly >[[file:{{PAGENAME}}_portrait.png]]</includeonly >
 +
 +
{{Character
 +
|Name=Snowsant
 +
|Trait=Puller
 +
|Rarity=5
 +
|Class=Specialist
 +
|Country=Rhodes_Island
 +
|Position=Melee
 +
|Tag=Shift Slow
 +
|Artist=NoriZC
 +
|CV=Kana Asumi
 +
 +
|E0S=2
 +
|E0X=25
 +
|E0Y=215
 +
|E2S=2
 +
|E2X=35
 +
|E2Y=-90
 +
|S1S=2
 +
|S1X=35
 +
|S1Y=-80
 +
 +
 +
|S1N=Fated Hero
 +
|S1logo=Witch Feast
 +
|S1color=#c5565e
 +
|S2N=
 +
|S2logo=
 +
|S2color=
 +
|data=
 +
|indexdata={"skinIndex" : "0"}
 +
|indexdata1={"skinIndex" : "1"}
 +
|indexdata2={"skinIndex" : "2"}
 +
|indexdata3={"skinIndex" : "3"}
 +
}}
 +
 
<tabber>
 
<tabber>
 
|-|
 
|-|
 
Hồ sơ tổng quát=
 
Hồ sơ tổng quát=
 
  
 
__NOTOC__
 
__NOTOC__
 
{{BasicInfo2
 
| name = Snowsant <!-- Tên op :viết hoa chữ cái đầu; ví dụ: Weedy -->
 
| artist = NoriZC
 
| va = Kana Asumi
 
| class = Specialist <!-- chọn 1 trong số sau Vanguard | Guard | Defender | Specialist | Caster | Medic| Supporter | Sniper  -->
 
| rarity = 5 <!-- chọn 1 trong số sau tương ứng với số sao thể hiện độ hiếm của Op 2 | 3 | 4 | 5 | 6 -->
 
| tag = Shift, Slow <!-- chọn các tag của op phù hơp theo ingame; dùng _ cho tag 2 từ như Crowd_Control; luôn cần 2 tag thể hiện giới tính là Male hoặc Female và kiểu tấn công là Melee | Ranged ;ví dụ : Melee, Female, Shift, DPS, Crowd_Control -->
 
}}
 
  
 
= Chỉ số =
 
= Chỉ số =
Line 170: Line 196:
 
Hồ sơ cá nhân=
 
Hồ sơ cá nhân=
 
<!-- copy basicinfo3 từ trên xuống dán vào lại -->
 
<!-- copy basicinfo3 từ trên xuống dán vào lại -->
{{BasicInfo2
 
| name = Snowsant <!-- Tên op :viết hoa chữ cái đầu; ví dụ: Weedy -->
 
| artist = NoriZC
 
| va = Kana Asumi
 
| class = Specialist <!-- chọn 1 trong số sau Vanguard | Guard | Defender | Specialist | Caster | Medic| Supporter | Sniper  -->
 
| rarity = 5 <!-- chọn 1 trong số sau tương ứng với số sao thể hiện độ hiếm của Op 2 | 3 | 4 | 5 | 6 -->
 
| tag = Shift, Slow <!-- chọn các tag của op phù hơp theo ingame; dùng _ cho tag 2 từ như Crowd_Control; luôn cần 2 tag thể hiện giới tính là Male hoặc Female và kiểu tấn công là Melee | Ranged ;ví dụ : Melee, Female, Shift, DPS, Crowd_Control -->
 
}}
 
 
 
  
 
{{OpInfo
 
{{OpInfo

Revision as of 13:49, 17 October 2021



5
Fated Hero
                       
Trait
Kỹ năng có thể kéo kẻ địch, có thể được đặt trên ô cao điểm
Kỹ năng có thể kéo kẻ địch, có thể được đặt trên ô cao điểm
Kỹ năng có thể kéo kẻ địch, có thể được đặt trên ô cao điểm

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
Shift Slow
Melee
                       
Snowsant
Limited
Kana Asumi
                               
NoriZC
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số

Chỉ số cơ bản

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1073 1394 1835 300
Sát thương 458 596 745
Phòng thủ vật lý 228 301 355 40
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 80s
Cost triển khai 13 15 15
Số địch chặn được 2 2 2
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 1,8s
Tầm tấn công Range (3).png Range (4).png Range (4).png



Potential

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -10s
Pot3.png Cost triển khai -1
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent

Kỹ năng có thể kéo/đẩy kẻ địch, có thể được đặt trên ô cao 



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Insect-catching Expert Elite1.png Lv.1 Khi kéo kẻ địch thuộc nhóm 【Động vật nhiễm bệnh】, gây im lặng lên mục tiêu trong vòng 4 giây.
Insect-catching Expert Elite1.png Lv.1 Pot4.png Khi kéo kẻ địch thuộc nhóm 【Động vật nhiễm bệnh】, gây im lặng lên mục tiêu trong vòng 8 (+4) giây.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Insect-catching Expert Elite2.png Lv.1 Khi kéo kẻ địch thuộc nhóm 【Động vật nhiễm bệnh】, tăng 1 bậc lực kéo và gây im lặng lên mục tiêu trong vòng 4 giây.
Insect-catching Expert Elite2.png Lv.1 Pot4.png Khi kéo kẻ địch thuộc nhóm 【Động vật nhiễm bệnh】, tăng 1 bậc lực kéo và gây im lặng lên mục tiêu trong vòng 8 (+4) giây.
{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill

Combat Skill

Barbed hook.png Barbed Hook Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt tự động


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 110% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 7
Level 2 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 115% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 7
Level 3 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 120% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 7
Level 4 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 125% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 6
Level 5 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 130% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 6
Level 6 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 135% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 6
Level 7 Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 140% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1 giây. 0 5
Mastery1.png Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 150% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1,2 giây. 0 5
Mastery2.png Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 160% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1,4 giây. 0 5
Mastery3.png Đòn tấn công tiếp theo kéo kẻ địch về phía bản thân với lực cỡ lớn, gây 170% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 1,6 giây. 0 5


Mở/đóng bảng:
Retractable electric net.png Retractable Electric Net Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng Tầm hoạt động
Level 1 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 130% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,1 giây. 10 27 Range (4).png


Level 2 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 135% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,1 giây. 10 26
Level 3 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ nhỏ, gây 140% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,1 giây. 10 25
Level 4 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 145% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,3 giây. 10 24
Level 5 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 150% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,3 giây. 10 23
Level 6 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 155% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,3 giây. 10 22
Level 7 Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 160% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,5 giây. 10 21
Mastery1.png Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 170% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 2,8 giây. 10 20
Mastery2.png Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ vừa, gây 180% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 3,1 giây. 10 19
Mastery3.png Bắn 1 tấm lưới về phía trước, kéo tất cả kẻ địch xung quanh vị trí mục tiêu về phía bản thân với lực cỡ lớn, gây 200% sát thương vật lý và làm chậm mục tiêu trong vòng 3,5 giây. 10 17
Tầm hoạt động


Tầm hoạt động
 (unlock ở [[File:{{{range2_cond}}}.png | 32px]])

Infastructure Skill

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd variable21.png Heavenly Reward·α Trạm Giao dịch Khi ở trong Trạm Giao dịch, +5% tốc độ đơn hàng cho mỗi 5% tốc độ được tăng từ các operator khác, tối đa 25%.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd variable22.png Heavenly Reward·β Trạm Giao dịch Khi ở trong Trạm Giao dịch, +5% tốc độ đơn hàng cho mỗi 5% tốc độ được tăng từ các operator khác, tối đa 35%.
32px


Material

Elite Material

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 20000, Chip specialist small.png x 4, Sugar.png x 4, Polyketon.png x 3
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip specialist large.png x 3, Fined synthetic resin.png x 8, Oriron block.png x 15
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 120000, Chip specialist twin.png x 3, Fined synthetic resin.png x 8, Oriron block.png x 15


Skill Material

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 4 2 → 3 Skill book 1.png x 4 Sugar substitute.png x 7 3 → 4 Skill book 2.png x 6 Polyester.png x 3
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 6 Oriron.png x 4 5 → 6 Skill book 2.png x 6 Loxic kohl.png x 4 6 → 7 Skill book 3.png x 6 Synthetic resin.png x 3 Oriron block.png x 2
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Manganese trihydrate.png x 3 Integrated device.png x 2 Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Grindstone pentahydrate.png x 3 Loxic kohl.png x 4 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Rma70 24.png x 3 Manganese trihydrate.png x 5 Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Silicic alloy block.png x 3 Rma70 24.png x 5 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 10 D32 steel.png x 4 Fined synthetic resin.png x 4 Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Bipolar nanoflake.png x 4 Keton colloid.png x 3 Mastery3.png









Gallery

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh SnowSant Thể lực Bình thường
Giới tính Nữ Cơ động Đạt tiêu chuẩn
Kinh nghiệm chiến đấu Không có Sức bền Đạt tiêu chuẩn
Nơi sinh Lungmen Tư duy chiến thuật Đạt tiêu chuẩn
Ngày sinh 17/10 Kỹ năng chiến đấu Bình thường
Chủng tộc Liberi Khả năng đồng hóa Originium Đạt tiêu chuẩn
Chiều cao 155cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
曾获龙门机械设计专业头奖。

罗德岛特种干员雪雉,使用独特的工业爪钩带来不一样的战术体验。

Snowsant token.png Token
亲手缝制的零钱包,装着一些已经停止流通了的小额硬币。

Được sử dụng để cải thiện Potential của Snowsant.

Hồ sơ cá nhân
干员雪雉,出身龙门,曾在哥伦比亚各个高新技术开发区有着丰富的科研工作经历。

后回到龙门,建设家乡,在此期间与罗德岛签订合约。

Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓清晰,未见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测未见异常,无矿石病感染迹象,现阶段可确认为非矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】0% 干员雪雉没有被源石感染的迹象。

【血液源石结晶密度】0.14u/L 干员雪雉由于科研工作等原因偶尔接触源石,尚无感染风险,需要注意定期检查。

Tư liệu lưu trữ 1
天生的努力家,出身下层的她,仅靠着自己的努力自学成才,并投入辛苦积攒下来的些微积蓄,赴哥伦比亚追寻梦想。

根据履历调查,雪雉曾在哥伦比亚的某个知名高新科技开发区落脚,并在一处名声不显的私人研究所担任研究员。由于该研究所的规模和成果实在无法引人注目,我们曾一度轻视过雪雉在科研层面的能力。 但当我们仔细阅读过那些名为“超级方便的扫地机器人改进方案”以及“绝对不会松掉的机械钩爪(还没想好用途)”的文件后,所有人都对雪雉有了新的认知。 毕竟,对待任何一件兴许无关紧要的小事都要全力以赴的态度,最能让人感受到雪雉对待工作的热情与活力。以及,大概是长期遭到排挤而没有机会接触高新技术领域的缘故使她最自己产生了误解,其实雪雉远比她自己想象的要有天赋。比起那些才华横溢的天才,一个踏踏实实从不停下脚步的研究员,似乎更值得罗德岛关注。

Tư liệu lưu trữ 2
“雪雉的硬币”这个故事曾一度在年轻的干员之间流行起来,当然,没有任何恶意。

起因是雪雉在面对杜宾教官长达数十分钟的讲话过程中,始终盯着杜宾教官脚下的某个位置,起初,大家只以为是雪雉的性格使然,但后来,等到杜宾教官结束讲话的那一刻,雪雉立刻走到了杜宾教官身旁,从未有人见过如此积极的雪雉。然后,她捡起了地上的一枚硬币——众目睽睽之下,就那样弯腰,再起身。就连杜宾教官也没有立刻反应过来。随后,似乎是意识到了自己的失礼举动,雪雉在原地呆站了好几秒,才在众人诧异的目光下有些颤抖地坐回座位上。 后来我们知道,她的零钱包破了个小洞,而里面装满了她省吃俭用积攒下来的硬币。令人惊奇的是,虽然雪雉为了那一枚硬币在整场会议过程中都坐立不安,但她所记录的笔记却几乎和杜宾教官的讲义内容一字不差。这种认真的态度真希望那些开会睡觉的干员们好好学学。 尽管有些时候,雪雉的勤俭已经到了让人担心她身体健康的程度,不过大部分人还是会抱着满怀暖意的目光,看着柔弱的少女叼着白馒头埋头工作吧。

Tư liệu lưu trữ 3
不知为何,杰西卡小姐和雪雉小姐的关系很好。

在某次器械维护工作中,杰西卡与雪雉攀谈了起来。兴许是两位少女共同的性质,善良、努力、兢兢业业,让她们迅速理解了对方,并同情且钦佩对方的遭遇。 当然,在外人看来,这两人柔弱的部分也惊人的相似,两人的身边都聚集了太多逸才,使得他们都错误的低估着自己的能力,却又坚持着自己的倔强,努力进步着。 不过,尽管互相理解并迅速成为知己,在得知杰西卡小姐每月在枪械武器及源石子弹方面的开销金额时,雪雉一度对货币的换算以及基本的数学常识产生了质疑。如果看到雪雉和杰西卡小姐一同进餐的时候她面前的餐盘空无一物,也不用感到惊讶。杰西卡小姐当然有能力帮助雪雉,但是她也深知雪雉为了理想而做出牺牲的可贵之处,也许,她们两人真的能互相成为对方的精神支柱吧。

Tư liệu lưu trữ 4
如果罗德岛有什么“勤俭节约标兵”的话,那想必非雪雉莫属。

据本人所述,在远赴哥伦比亚之前,雪雉曾在龙门过着“食不果腹”的生活,而即使靠着奖学金和研究所的工资有所缓和之后,她也为了自己独立研发项目的经费而变得更加节约。 类似于出门关灯,废料回收之类的事情自不必说,雪雉甚至对于每天的开销有着细微到小数点的计算和规划。而在克扣了严谨的科研用资金,并尽可能压榨了自己的生活费后,如果还能有盈余,雪雉则会全部寄往家乡。 值得一提的是雪雉随身携带的工业用钩爪。据悉,这个钩爪是雪雉离开龙门前首次独立完成的科研成果,明显,雪雉并不懂得如何利用专利权与推广手段来为自己谋利,她只是带着这款钩爪参加了某个地区性的工业设计比赛,并靠着那好像在欺诈似的微薄奖金,购买了一张前往哥伦比亚的车票,开始了追梦之旅。 雪雉对自己的能力并不是那么自信,殊不知早在那时开始,一些真正明白努力价值的成功者,就已经开始悄然关注这位勤勉的努力家,并在合适的时机,邀请她回到了龙门。

Hồ sơ thăng cấp
在哥伦比亚最艰苦的时光里,雪雉曾因歧视与排挤而一再错失获得更多研究空间的机会。当雪雉得知自己为数不多的科研成果被研究所剽窃,并以另一个人的名字注册并取得科研资金的时候,她只能无助地漫步在哥伦比亚喧嚣的街头。万念俱灰之下,她取出了祖母在她离开龙门时给她的锦囊妙计,而里面只有一张写着“天道酬勤”的纸条。

尽管对于此情此景毫无用处,雪雉还是振作了起来,并将之随身珍存。 天道酬勤,一语成箴。 三天之后,雪雉就收到了来自龙门高层的邀请,即使研究所方面后知后觉地出资挽留,也被雪雉婉拒,带着前所未有的憧憬重回故乡。

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary 博、博士!不好意思,能让一下吗?你脚下有一枚硬币......
Conversation 1 我的理想就是让整个泰拉......啊,不,还是先从龙门......不,首先要让罗德岛认可我,或者,让博士你由衷地表扬我!对,暂时就是这个理想......
Conversation 2 呜,昨天离开办公室的时候忘记关灯了......欸?罗德岛有发电室所以不需要缴纳电费?真的?那以后岂不是能吃得起晚饭了?
Conversation 3 这就是杰西卡订购的源石弹药......呃?博、博士,这个金额是不是算错了?还是说这是什么偏远小国的货币?不是?就是龙门币?原原原原来如此,我我我没事,只是有点意意意意外。
Elite Promotion Conversation 1 矿石病......唔,虽然有点超出我的专业领域,但似乎是个值得探讨的方向......可是如果再多出一个课题,就要从一日两餐变成两日一餐了,呜......
Elite Promotion Conversation 2 勤俭节约是一种美德,但其实对我而言,更接近一种习惯吧......别、别看我这样,如果朋友或者博士你真的需要帮助的话,我还是会慷慨解囊的!真的!
High Trust Conversation 1 您想看看我的钩爪?可以是可以......但是千万不要碰这个按钮,还有握住握把的时候小心拇指......等等,缠绳索方法也不对,还有——啊,抱歉,别在意我,您接着看吧......
High Trust Conversation 2 等我成为万众瞩目的大科学家,赚到好多好多的钱之后,我一定要每日三餐都加上甜点,和杰西卡一样,然后,毫无负担地为龙门建设出一份力,嗯......如果有那一天呢。
High Trust Conversation 3 钱可是很重要的,回龙门之前,我拒绝过研究所的一大笔挽留费,所以我的自研课题全泡汤了......不过还是回家更重要啦,钱可以再攒,而且现在我已经不会因为数字太大而头晕目眩了
Idle ......睡着了?那剩下的就交给我吧,虽然肚子有点饿。
Operator Reporting In 呜,我的头!不好意思,您、您就是博士?初次见面,我叫雪雉,对不起,不该低着头走路的......
Watching Combat Tape 唔啊,这可真不是加把劲就能学得来的呀......
Elite 1 诶诶?晋、晋升吗?稍微感觉到了一点压力,不过没关系,这样就离出人头地更进一步了!
Elite 2 “天道酬勤”,你说对吧,博士?
Assign To Team 没关系,只要像训练时那样好好努力就行了,呜......
Assign To Team Leader 让我、我来做队长吗?我真的不懂战斗的事情喔?
Operation Sortie 钩爪检查完毕,深呼吸,我可以的!
Operation Start 发现敌人!
Select Operator 1 我、我吗?
Select Operator 2 我尽力!
Deploy 1 钩爪,不会出问题吧?
Deploy 2 第一次 ,离战场这么近......
In Combat 1 钩爪准备!
In Combat 2 别动喔,这样会轻松点!
In Combat 3 好、好重!
In Combat 4 装备状态不错!
Complete Operation With 4 Stars 只要我们齐心协力,没有迈不过去的坎,博士!
Complete Operation With 3 Stars 没有一丁点浪费,完美的胜利!
Complete Operation With 2 Stars 有逃跑的敌人,要、要追吗?
Failed Operation 我、我去把那些损坏的零件都收集起来,至少可以减少损失......
Assign To Station 唔啊,这就是罗德岛的内部吗,好羡慕......
Poke 咿呀!
Trust Poke 博士?
Title Screen 明日方舟。
Greeting 您好,博士。


Fun fact: Sinh nhật của Snowsant (17/10) là ngày quốc tế Xóa Đói Giảm Nghèo

Điều hướng
Vanguard Bagpipe, Saileach, Flametail, Siege, Saga, Elysium, Зима, Texas, Wild Mane, Chiave, Grani, Reed, Scavenger, Courier, Myrtle, Beanstalk, Vigna, Vanilla, Plume, Fang, Yato
Guard Pallas, Blaze, Thorns, Mountain, Hellagur, Surtr, Nearl the Radiant Knight, SilverAsh, Ch'en, Skadi, Ayerscarpe, Swire, La Pluma, Savage, Astesia, Flint, Flamebringer, Tequila, Specter, Tachanka, Broca, Lappland, Akafuyu, Bibeak, Franka, Amiya (Guard), Whislash, Sideroca, Indra, Conviction, Jackie, Matoimaru, Cutter, Estelle, Mousse, Frostleaf, Beehunter, Arene, Dobermann, Utage, Melantha, Popukar, Midnight, Castle-3
Defender Blemishine, Hoshiguma, Nian, Mudrock, Saria, Eunectes, Croissant, Bison, Ashlock, Hung, Nearl, Asbestos, Liskarm, Blitz, Vulcan, Heavyrain, Dur-nar, Bubble, Cuora, Matterhorn, Гум, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Phantom, Weedy, Gladiia, Mizuki, Aak, Frost (Rainbow), Projekt Red, Snowsant, Cliffheart, Kirara, Kafka, Manticore, Bena, Waai Fu, Robin, FEater, Mr.Nothing, Shaw, Rope, Gravel, Ethan, Jaye, THRM-EX
Sniper Exusiai, Ch'en the Holungday, Rosmontis, W, Poca, Fartooth, Archetto, Ash, Schwarz, Executor, Aosta, GreyThroat, Blue Poison, Sesa, Andreana, Meteorite, Firewatch, Provence, Platinum, April, Toddifons, Vermeil, May, Pinecone, Ambriel, Shirayuki, Aciddrop, Meteor, Jessica, Catapult, Kroos, Adnachiel, Rangers, "Justice Knight"
Caster Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Ceobe, Dusk, Eyjafjalla, Absinthe, Amiya, Tomimi, Leonhardt, Mint, Iris, Skyfire, Corroserum, Leizi, Purgatory, Nightmare, Beeswax, Gitano, Haze, Indigo, Greyy, Pudding, Click, Lava, Steward, Durin, 12F
Supporter Suzuran, Skadi the Corrupting Heart, Magallan, Angelina, Glaucus, Shamare, Sora, Scene, Tsukinogi, Mayer, Pramanix, Истина, Deepcolor, Roberta, Earthspirit, Podenco, Orchid
Medic Shining, Nightingale, Kal'tsit, Ceylon, Folinic, Mulberry, Honeyberry, Whisperain, Ptilopsis, Breeze, Tuye, Silence, Warfarin, Gavial, Myrrh, Perfumer, Sussuro, Purestream, Hibiscus, Ansel, Lancet-2