Difference between revisions of "Sideroca"

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search
 
Line 1: Line 1:
 
<includeonly >[[file:{{PAGENAME}}_portrait.png]]</includeonly >
 
<includeonly >[[file:{{PAGENAME}}_portrait.png]]</includeonly >
 +
{{Character
 +
|Name=Sideroca
 +
|Trait=Fearless
 +
|Rarity=5
 +
|Class=Guard
 +
|Indexcode=
 +
|Charcode=
 +
|Gender=
 +
|Country=
 +
|Group=
 +
|Team=
 +
|PlaceOfBirth=
 +
|Race=
 +
|Position=Melee
 +
|Tag=Survival DPS
 +
|Artist=将
 +
|CV=Kuwahara Yuuki
 +
 +
|E0S=1.6
 +
|E0X=55
 +
|E0Y=70
 +
|E2S=1.6
 +
|E2X=-85
 +
|E2Y=-60
 +
|S1S=2
 +
|S1X=55
 +
|S1Y=65
 +
 +
|S1N=Light Breeze LB03
 +
|S1logo=coral
 +
|S1color=#193a83
 +
 +
|data=
 +
|indexdata={"skinIndex" : "0"}
 +
|indexdata1={"skinIndex" : "1"}
 +
|indexdata2={"skinIndex" : "2"}
 +
|indexdata3={"skinIndex" : "3"}
 +
}}
 +
 
<tabber>
 
<tabber>
 
|-|
 
|-|
 
Hồ sơ tổng quát=
 
Hồ sơ tổng quát=
 
  
 
__NOTOC__
 
__NOTOC__
 
{{BasicInfo2
 
| name = Sideroca <!-- Tên op :viết hoa chữ cái đầu; ví dụ: Weedy -->
 
| artist = 将
 
| va = Yuuki Kuwahara
 
| class = Guard <!-- chọn 1 trong số sau Vanguard | Guard | Defender | Specialist | Caster | Medic| Supporter | Sniper  -->
 
| rarity = 5 <!-- chọn 1 trong số sau tương ứng với số sao thể hiện độ hiếm của Op 2 | 3 | 4 | 5 | 6 -->
 
| tag = Survival, DPS <!-- chọn các tag của op phù hơp theo ingame; dùng _ cho tag 2 từ như Crowd_Control; luôn cần 2 tag thể hiện giới tính là Male hoặc Female và kiểu tấn công là Melee | Ranged ;ví dụ : Melee, Female, Shift, DPS, Crowd_Control -->
 
}}
 
  
 
= Chỉ số =
 
= Chỉ số =
Line 163: Line 192:
 
|-|
 
|-|
 
Hồ sơ cá nhân=
 
Hồ sơ cá nhân=
<!-- copy basicinfo3 từ trên xuống dán vào lại -->
 
{{BasicInfo2
 
| name = Sideroca <!-- Tên op :viết hoa chữ cái đầu; ví dụ: Weedy -->
 
| artist = 将
 
| va = Yuuki Kuwahara
 
| class = Guard <!-- chọn 1 trong số sau Vanguard | Guard | Defender | Specialist | Caster | Medic| Supporter | Sniper  -->
 
| rarity = 5 <!-- chọn 1 trong số sau tương ứng với số sao thể hiện độ hiếm của Op 2 | 3 | 4 | 5 | 6 -->
 
| tag = Survival, DPS <!-- chọn các tag của op phù hơp theo ingame; dùng _ cho tag 2 từ như Crowd_Control; luôn cần 2 tag thể hiện giới tính là Male hoặc Female và kiểu tấn công là Melee | Ranged ;ví dụ : Melee, Female, Shift, DPS, Crowd_Control -->
 
}}
 
  
 
{{OpInfo
 
{{OpInfo

Latest revision as of 16:27, 17 September 2021


5
Light Breeze LB03
                       
Trait
Có thể chặn 1 kẻ địch
Có thể chặn 1 kẻ địch
Có thể chặn 1 kẻ địch

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
Survival DPS
Melee
                       
Sideroca
Limited
Kuwahara Yuuki
                               
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số[edit | edit source]

Chỉ số cơ bản[edit | edit source]

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1707 2162 2845 500
Sát thương 386 502 620
Phòng thủ vật lý 238 306 369
Kháng phép thuật 10 10 15
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 21 23 23
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 1,25s
Tầm tấn công Range (2).png Range (2).png Range (2).png



Potential[edit | edit source]

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -10s
Pot3.png Cost triển khai -1
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent[edit | edit source]

Sát thương phép thuật



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
{{{talent1a}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1a}}}
{{{talent1b}}} Elite1.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_1a}}}.png | 30px]] {{{talentDes1b}}}
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Mercenary's Tenacity Elite2.png Lv.1 Sau khi hạ gục 7 kẻ địch, tốc độ tấn công +15 và bật hiệu ứng Resist.

Mercenary's Tenacity Elite2.png Lv.1 Pot4.png Sau khi hạ gục 5 (-2) kẻ địch, tốc độ tấn công +15 và bật hiệu ứng Resist.

{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill[edit | edit source]

Combat Skill[edit | edit source]

Health recovery type gamma.png Health Recovery·Type γ Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Hồi phục 30% HP tối đa. 5 30
Level 2 Hồi phục 33% HP tối đa. 5 29
Level 3 Hồi phục 36% HP tối đa. 5 28
Level 4 Hồi phục 40% HP tối đa. 8 27
Level 5 Hồi phục 43% HP tối đa. 8 26
Level 6 Hồi phục 47% HP tối đa. 8 25
Level 7 Hồi phục 50% HP tối đa. 9 24
Mastery1.png Hồi phục 55% HP tối đa. 10 23
Mastery2.png Hồi phục 60% HP tối đa. 11 23
Mastery3.png Hồi phục 70% HP tối đa. 12 20


Mở/đóng bảng:
Breaker recovery.png Breaker Recovery Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng Tầm hoạt động
Level 1 Giảm tầm tấn công. Sát thương +40%, hồi phục 5% HP tối đa mỗi giây. 10 40 25 Range (1).png


Level 2 Giảm tầm tấn công. Sát thương +45%, hồi phục 5% HP tối đa mỗi giây. 10 39 25
Level 3 Giảm tầm tấn công. Sát thương +50%, hồi phục 5% HP tối đa mỗi giây. 10 38 25
Level 4 Giảm tầm tấn công. Sát thương +60%, hồi phục 6% HP tối đa mỗi giây. 10 37 26
Level 5 Giảm tầm tấn công. Sát thương +65%, hồi phục 6% HP tối đa mỗi giây. 10 36 26
Level 6 Giảm tầm tấn công. Sát thương +70%, hồi phục 6% HP tối đa mỗi giây. 10 35 26
Level 7 Giảm tầm tấn công. Sát thương +80%, hồi phục 7% HP tối đa mỗi giây. 10 34 27
Mastery1.png Giảm tầm tấn công. Sát thương +90%, hồi phục 7% HP tối đa mỗi giây. 10 33 28
Mastery2.png Giảm tầm tấn công. Sát thương +100%, hồi phục 7% HP tối đa mỗi giây. 10 32 29
Mastery3.png Giảm tầm tấn công. Sát thương +110%, hồi phục 8% HP tối đa mỗi giây. 10 30 30
Tầm hoạt động


Tầm hoạt động
 (unlock ở [[File:{{{range2_cond}}}.png | 32px]])

Infastructure Skill[edit | edit source]

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill train guard1.png Guard Specialization·α Phòng Tập luyện Khi ở trong Phòng Tập luyện, +30% tốc độ học kỹ năng của tất cả operator Guard.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill train3 guard1.png Maximum Effort Phòng Tập luyện Khi ở trong Phòng Tập luyện, +30% tốc độ học kỹ năng của tất cả operator Guard. Nếu kỹ năng đang được học lên mức Mastery 3, tốc độ học tăng thêm 45%.
32px


Material[edit | edit source]

Elite Material[edit | edit source]

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 20000, Chip guard small.png x 4, Orirock cube.png x 7, Device.png x 2
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip guard large.png x 3, Fined synthetic resin.png x 9, Oriron block.png x 13
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 120000, Chip guard twin.png x 3, Fined synthetic resin.png x 9, Oriron block.png x 13


Skill Material[edit | edit source]

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 4 2 → 3 Skill book 1.png x 4 Orirock.png x 10 3 → 4 Skill book 2.png x 6 Sugar.png x 3
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 6 Polyester.png x 5 5 → 6 Skill book 2.png x 6 Silicic alloy.png x 4 6 → 7 Skill book 3.png x 6 Loxic kohl.png x 3 Aketon.png x 3
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Silicic alloy block.png x 3 Rma70 12.png x 3 Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Keton colloid.png x 3 Synthetic resin.png x 2 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Grindstone pentahydrate.png x 3 White horse kohl.png x 6 Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Rma70 24.png x 3 Manganese trihydrate.png x 5 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Polymerization preparation.png x 4 Fined synthetic resin.png x 5 Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Polymerization preparation.png x 4 Silicic alloy block.png x 4 Mastery3.png









Gallery[edit | edit source]

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Sideroca Thể lực Tốt
Giới tính Nữ Cơ động Đạt tiêu chuẩn
Kinh nghiệm chiến đấu 5 năm Sức bền Tốt
Nơi sinh Minos Tư duy chiến thuật Đạt tiêu chuẩn
Ngày sinh 17/03 Kỹ năng chiến đấu Tốt
Chủng tộc Amplehoof Khả năng đồng hóa Originium Bình thường
Chiều cao 164cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
比起忠诚和荣耀,她更渴望信赖。

科林尼亚佣兵铸铁,正在寻求可靠的雇主。

Sideroca token.png Token
熠熠生辉的小人像,似乎对米诺斯人意义非凡。旅人的神明,保护铸铁的神明,或许正在保护你。

Được sử dụng để cải thiện Potential của Sideroca.

Hồ sơ cá nhân
经验丰富的米诺斯佣兵,擅长保护目标与押运货物。已与罗德岛签订长期雇佣合同,经过内部训练后拥有参加各项任务的经验与实力。
Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓清晰,未见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测未见异常,无矿石病感染迹象,现阶段可确认为非矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】0% 这就是未感染的原生米诺斯丰蹄角吗?摸上去好舒服。

【血液源石结晶密度】0.12u/L 以丰蹄的标准来说,各项指标都很优秀。

“年轻真好。” ——未署名资深医师

Tư liệu lưu trữ 1
铸铁出生于米诺斯的科林尼亚城邦,该邦以贸易闻名,商业活动兴盛,但同时也遭受着各种道德败坏的非议。由于自小饱尝财富至上主义带来的苦涩后果,铸铁一成年便离开科林尼亚,以独立佣兵的身份在米诺斯诸邦之间游走。曾经,她是多么想远离科林尼亚去见识一下不同的生活,可在成为佣兵多年后,她发现自己无论如何逃离科林尼亚,米诺斯贸易的中心,永远是她那座辉煌灿烂的母邦。不过,她的挣扎并非毫无成果,在她工作的路线上,有另外两座能与之相比的移动城邦:米诺斯人的精神花园雅赛努斯,以及米诺斯尚武者的圣地拉刻代蒙,在那些地方,她终于能够接触到另一种思想与生活方式,同时,也正是在那些地方,有人为她揭示了米诺斯之外的广阔大地。终有一天,她会远离家乡,前往崭新的国度。如果说科林尼亚真有教给铸铁什么的话,永远保持探索欲与务实心或许就是她所学到的内容吧。
Tư liệu lưu trữ 2
铸铁选择成为雇佣兵的初衷只是因为用这种方法能够最快离开科林尼亚并维持自己的日常开销。对于这样一位年轻的女性是否能胜任这份工作,不少人是抱有怀疑的,不过铸铁的第一位雇主,罗德岛米诺斯分会的会长却不这么认为,只要能成功完成任务,她并不在意完成者任何阅历或经验上的缺憾。到正式加入罗德岛之前,她派给铸铁的单子没有一件是失败的,连几项出现意外事端,允许佣兵为了保证自身安全抛弃货物的单子,铸铁都能完成——作为代价,她身上或许会多添几条伤疤。在与之合作多年后,罗德岛米诺斯分会的一把手决定将其吸收进这个大家庭——她可不想让深得自己信赖的人才被其他竞争对手抢去。就这样,铸铁正式成为了罗德岛的干员。
Tư liệu lưu trữ 3
铸铁在米诺斯当佣兵时曾经受到过两种截然不同的评价,一类雇主称她“富有责任心,为了任务尽心尽力”。另外一类的雇主则觉得她“多管闲事,喜欢问东问西,很麻烦”。导致这些评价的缘由其实很简单,那就是铸铁在担任佣兵时会习惯性想要为雇主多做点事,这固然有益于任务的完成,却不适合那些希望对执行任务的佣兵都隐瞒一切消息的雇主。罗德岛米诺斯分会长曾经给过铸铁这样一个建议:“只承接短期任务,要不就在一位雇主手下做到退休。”她明白铸铁表现出的冷淡完全遮挡不住发自内心的操劳与关怀,如果在合适的雇主手下做事,往往会达成事半功倍的效果,可一旦......基于这个原因,在了解到米诺斯对外商贸联盟准备长期雇佣铸铁时,她直接去说服铸铁,抢在对方之前签订了合约。而当商贸联盟的人到达铸铁的临时住所时,她已经离开米诺斯,前往罗德岛开始新的生活了。然而有一点,即使是这位精打细算的分会长也没能意料到......

如果铸铁真的服侍一位雇主太久的话......

Tư liệu lưu trữ 4
“最近博士被养得有点好。”

“博士?养?博士不都是自己养自己的么。要不就是被医疗部散养,想不健康也不行啊。” “我说的不是这个!来,看这个内部日报上博士的照片,你仔细看,看博士的手臂。” “......” “等等,我没看错吧。” “博士有肌肉了?!” “虽然只有一点点,但那的确是肌肉啊!” “天呐!” “所以啊,我想知道是谁在养博士。” “看下博士办公室的执勤记录表不就行了,这里只有你有权限,拜托啦。” “有道理,等我一小会。”

记录快进中→

“查到了吗。” “是铸铁。” “铸铁?那个佣兵?现在的佣兵都很擅长照顾人吗?” “她大概是个例外......听说是为让博士答应锻炼去学烹饪,在图书馆借了本莱塔尼亚菜谱后就能做了。” “照菜谱做的能好吃到哪去。” “你是没尝过吧。那天我和古米一起试了下她做的简餐,古米都呆住了。” “啊?!” “这人是怪物吧,我烧了十年我妈都嫌弃我做菜难吃......” “听说还依照营养学理论特意配比了食材,味道又调的好,本来博士说什么都不会进健身房一步的,结果吃了以后没多久就乖乖去锻炼了。” “那张《博士在健身房》就是这样来的啊......” “嗯。” “这人......真的是佣兵吗?” “谁知道呢。”

————未知时间食堂录音监控

Hồ sơ thăng cấp
或许是没有接受过正规训练的缘故,铸铁对于成为干员前的那场新干员培训记忆犹新,而同时,担任教官的杜宾也对铸铁“记忆犹新”,她能理解一个人能够在地狱周中还在主动提升自己,但她无法理解一个人会有重复体验地狱周的愿望,在她眼中,铸铁是那种可以将地狱周当成日常健身房健身的人,而她本身的素质已经极为优秀了。因为铸铁一次次的加入,杜宾已经不能让她接受与新兵相同的课程了——那样只会吓坏新人。于是,她从新兵训练,正规军训练,特种兵训练等各种训练科目中搜寻课程来满足她的要求,之后,她甚至和坚雷达成了一份协议,以在某些地方上的退让来换取她的支持,共同对抗这个让教官团头疼的人。最终,她们发现,只有两件事能够阻止铸铁进行这种几乎自残式的训练——出任务,或是让她把注意力转移到博士身上。于是,在故意向她流出最近博士身体抱恙的情报后,她就把热情和精力全花在了照顾博士上。只是,即使如此,预备干员们还是能时常在训练场上看到铸铁的身影。

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary 您的房间里没有安全隐患,可以安心工作了,我会在门口守着,帮您回绝不必要的杂事。
Conversation 1 这里的自动门坏了?稍等——喝!好了,您先进去处理事务,我来联系维修人员。
Conversation 2 想了解米诺斯的风土?明白了,我会整理一份报告。不,关于米诺斯的情报三言两语说不清楚,我必须详细地汇报给您。
Conversation 3 时刻更新知识是佣兵的必备功课,如果不能及时了解资讯,很有可能哪天就栽在使用新手法的敌人手里了,所以绝对不可以有一丝懈怠。您明白了吧,博士。博士?
Elite Promotion Conversation 1 呃,花园里的米诺斯小姐到底做了什么......脑袋里空空的,紧张感也消失了......现在状态......不太对。博士,我需要恢复,暂时没法胜任护卫的工作,还请谅解......
Elite Promotion Conversation 2 喝,哈!看来今天状态不错,或许和预备干员们一起活动一下身体会更舒畅。哦,现在是地狱周吗?看来又要麻烦杜宾帮忙安排个位置了啊。
High Trust Conversation 1 科林尼亚建立在商人的天秤上,每个人都想着把对方的价值压榨到极致。与之相比,其他城邦的人们要有趣多了,就像你一样,博士。成为他们的护卫,总会发生很多有趣的事。
High Trust Conversation 2 您需要适当的锻炼,博士。保健操那只是活动筋骨,我说的是锻炼,包含健康饮食减脂增肌在内的全方位的锻炼。哦,您又答应了?那还请拿出成果来,要是又——什,我话还没说完,别跑!
High Trust Conversation 3 又吃完了?再来一碗?好......是,我第一次做正餐,平时都是吃干粮果腹的,不怎么下厨。给,最后一碗,吃完休息好以后请遵守我们的约定,好好参加运动,这样我也算没白学这项技能。
Idle 以小憩来充分放松......吗,真是奢侈的休息方式。
Operator Reporting In 初次见面,新雇主,本人是科林尼亚的雇佣兵,铸铁。手续已经完成了,接下来请期待我的工作成果。
Watching Combat Tape 这样的片段也只是参考,请把精力用在实战上
Elite 1 一枚徽章,一份信赖。我收下了。
Elite 2 挥舞我的刀刃,斩断所有威胁,我说到做到。
Assign To Team 听从您的指挥。
Assign To Team Leader 传达您的命令。
Operation Sortie 我会时刻注意队伍情况,请您安心。
Operation Start 开始了。
Select Operator 1 是。
Select Operator 2 准备进入预定地点。
Deploy 1 看看你们有什么能耐。
Deploy 2 休想再进一步。
In Combat 1 倾覆吧!
In Combat 2 倒下就别想再起来了!
In Combat 3 喝!
In Combat 4 让你们见识一下米诺斯的战技!
Complete Operation With 4 Stars 以您的指挥技术来看,我的保护似乎有些多余。
Complete Operation With 3 Stars 您没有受伤就好,我们准备离开吧。
Complete Operation With 2 Stars 因为我的疏忽让您受了惊吓,真的,很抱歉。
Failed Operation 无论如何,得把博士安全送回基地......
Assign To Station 太杂乱了,得好好整理一下。
Poke 有什么事?
Trust Poke 博士!您自己提的集训,怎么能带头脱逃呢?停下!
Title Screen 明日方舟。
Greeting 没有异常!


Điều hướng
Vanguard Siege, Saga, Bagpipe, Saileach, Reed, Elysium, Зима, Texas, Chiave, Grani, Beanstalk, Vigna, Scavenger, Courier, Myrtle, Plume, Fang, Vanilla, Yato
Guard Surtr, SilverAsh, Ch'en, Skadi, Blaze, Pallas, Thorns, Hellagur, Mountain, Bibeak, Franka, Akafuyu, Sideroca, Indra, Amiya (Guard), Ayerscarpe, Whislash, Swire, Savage, Astesia, Flamebringer, Specter, La Pluma, Broca, Flint, Lappland, Tequila, Tachanka, Beehunter, Arene, Utage, Matoimaru, Conviction, Dobermann, Jackie, Cutter, Estelle, Frostleaf, Mousse, Popukar, Midnight, Melantha, Castle-3
Defender Saria, Eunectes, Blemishine, Hoshiguma, Nian, Mudrock, Vulcan, Heavyrain, Croissant, Bison, Ashlock, Hung, Nearl, Asbestos, Liskarm, Blitz, Cuora, Matterhorn, Гум, Dur-nar, Bubble, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Mizuki, Aak, Phantom, Weedy, Gladiia, Robin, Waai Fu, FEater, Mr.Nothing, Frost (Rainbow), Projekt Red, Snowsant, Cliffheart, Kirara, Kafka, Manticore, Bena, Jaye, Shaw, Rope, Gravel, Ethan, THRM-EX
Sniper Fartooth, Archetto, Schwarz, Ash, Exusiai, W, Ch'en the Holungday, Rosmontis, Poca, Provence, Meteorite, Platinum, April, Toddifons, Executor, Aosta, GreyThroat, Blue Poison, Sesa, Firewatch, Andreana, Ambriel, Shirayuki, Aciddrop, Meteor, Jessica, Vermeil, May, Pinecone, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers
Caster Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Ceobe, Dusk, Leizi, Purgatory, Nightmare, Beeswax, Absinthe, Amiya, Tomimi, Leonhardt, Mint, Iris, Skyfire, Greyy, Click, Gitano, Haze, Indigo, Lava, Steward, 12F, Durin
Supporter Magallan, Angelina, Suzuran, Skadi the Corrupting Heart, Истина, Glaucus, Shamare, Sora, Scene, Tsukinogi, Mayer, Pramanix, Roberta, Earthspirit, Podenco, Deepcolor, Orchid
Medic Kal'tsit, Shining, Nightingale, Tuye, Breeze, Silence, Warfarin, Ceylon, Folinic, Mulberry, Whisperain, Ptilopsis, Sussuro, Purestream, Gavial, Myrrh, Perfumer, Hibiscus, Ansel, Lancet-2