Saileach

From Arknights VN WIKI
Revision as of 17:37, 17 September 2021 by Spiralies (talk | contribs)
Jump to navigation Jump to search


6
Trait
Số địch chặn được giảm xuống 0 khi kích hoạt kỹ năng
Số địch chặn được giảm xuống 0 khi kích hoạt kỹ năng
Số địch chặn được giảm xuống 0 khi kích hoạt kỹ năng

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
DP-Recovery, Support
Melee
                       
Saileach
Limited
Tomatsu Haruka
                               
下野宏铭
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số

Chỉ số cơ bản

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1057 1339 1835
Sát thương 348 458 546 40
Phòng thủ vật lý 236 311 367 40
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 10 12 12
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 1,3s
Tầm tấn công Range (2).png Range (2).png Range (2).png



Potential

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +25
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent thứ 1
Pot5.png Cost triển khai -1

Talent

{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Flag of Non-return Elite1.png Lv.1 Khi triển khai, giữ 1 lá cờ có tác dụng +5 tốc độ tấn công cho đồng minh và -5 tốc độ tấn công của kẻ địch trong 8 ô xung quanh.
Flag of Non-return Elite1.png Lv.1 Pot4.png Khi triển khai, giữ 1 lá cờ có tác dụng +7 (+2) tốc độ tấn công cho đồng minh và -7 (-2) tốc độ tấn công của kẻ địch trong 8 ô xung quanh.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Flag of Non-return Elite2.png Lv.1 Khi triển khai, giữ 1 lá cờ có tác dụng +10 tốc độ tấn công cho đồng minh và -10 tốc độ tấn công của kẻ địch trong 8 ô xung quanh.
Flag of Non-return Elite2.png Lv.1 Pot4.png Khi triển khai, giữ 1 lá cờ có tác dụng +12 (+2) tốc độ tấn công cho đồng minh và -12 (-2) tốc độ tấn công của kẻ địch trong 8 ô xung quanh.
Spiritual Inspiration Elite2.png Lv.1 Sau khi triển khai, -2 cost triển khai cho Operator tiếp theo.
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill

Combat Skill

Support order type gamma.png Support Order·Type γ Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 10 35 8
Level 2 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 10 34 8
Level 3 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 10 33 8
Level 4 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 11 32 8
Level 5 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 11 31 8
Level 6 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 11 30 8
Level 7 Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 12 29 8
Mastery1.png Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 13 28 8
Mastery2.png Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 14 28 8
Mastery3.png Ngưng tấn công và nhận dần 18 cost khi kỹ năng hoạt động. 15 26 8


Mở/đóng bảng:
Faith inheritance.png Faith Inheritance Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng Tầm hoạt động
Level 1 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 10% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 10% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 38 15 Range (28).png


Level 2 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 14% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 14% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 37 15
Level 3 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 18% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 18% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 36 15
Level 4 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 22% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 22% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 10 35 15
Level 5 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 26% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 26% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 10 34 15
Level 6 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 30% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 30% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 10 33 15
Level 7 Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 35% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 35% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 12 32 15
Mastery1.png Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 40% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 40% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 13 31 15
Mastery2.png Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 45% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 45% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 14 30 15
Mastery3.png Ngưng tấn công và nhận dần 20 cost. Đặt 1 lá cờ tại vị trí đồng đội có tỉ lệ HP thấp nhất trong tầm, tăng 45% phòng thủ vật lý và hồi phục HP tương đương 45% sát thương của Saileach mỗi giây. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 15 29 15
Tầm hoạt động


Tầm hoạt động
 (unlock ở [[File:{{{range2_cond}}}.png | 32px]])
Mở/đóng bảng:
Glorious banner.png Glorious Banner Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng Tầm hoạt động
Level 1 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 170% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 2,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow15% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 0 30 10 Range (40).png


Level 2 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 180% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 2,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow15% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 0 29 10
Level 3 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 190% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 2,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow15% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 0 28 10
Level 4 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 200% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow20% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 27 10
Level 5 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 210% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow20% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 26 10
Level 6 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 220% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow20% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 5 25 10
Level 7 Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 240% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow25% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 6 24 10
Mastery1.png Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 260% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow25% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 7 23 10
Mastery2.png Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 280% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow27% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 7 22 10
Mastery3.png Ngưng tấn công và nhận dần 10 cost. Ném 1 lá cờ lên vị trí kẻ địch trong tầm, gây 300% sát thương vật lý và gây choáng mục tiêu trong 3,5 giây. Khi kỹ năng hoạt động, kẻ địch trong vòng 8 ô xung quanh lá cờ bị áp hiệu ứng Slow30% Weakened. Lá cờ được thu hồi về khi kỹ năng kết thúc. 7 20 10
Tầm hoạt động


Tầm hoạt động
 (unlock ở [[File:{{{range2_cond}}}.png | 32px]])

Infastructure Skill

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill dorm single3.png Victorian Literature Dorm Khi ở trong Dorm, +0,75 tốc độ hồi phục mood mỗi giờ của một operator ngẫu nhiên dưới mức mood tối đa trừ bản thân (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng).
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill dorm single3.png Victorian Literature Dorm Khi ở trong Dorm, +0,75 tốc độ hồi phục mood mỗi giờ của một operator ngẫu nhiên dưới mức mood tối đa trừ bản thân (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng).
Bskill ctrl h spd.png Infectious Trạm Chỉ huy Khi ở trong Trạm Chỉ huy, khi tốc độ thu thập thông tin của Phòng Nhân sự dưới mức +30% (bao gồm 5% tốc độ gốc), tăng tốc độ thu thập thêm 20% (hiệu ứng này là hiệu ứng duy nhất và không bị ảnh hưởng bởi các hiệu ứng khác.


Material

Elite Material

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 30000, Chip vanguard small.png x 5, Oriron.png x 7, Polyester.png x 4
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip vanguard large.png x 4, Crystal electronic unit.png x 4, Refined solvent.png x 6
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 180000, Chip vanguard twin.png x 4, Crystal electronic unit.png x 4, Refined solvent.png x 6


Skill Material

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 5 2 → 3 Skill book 1.png x 5 Diketon.png x 6 Orirock.png x 4 3 → 4 Skill book 2.png x 8 Device.png x 3
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 8 Orirock cube.png x 5 Device.png x 3 5 → 6 Skill book 2.png x 8 Loxic kohl.png x 7 6 → 7 Skill book 3.png x 8 Manganese ore.png x 3 Semi natural solvent.png x 5
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Orirock concentration.png x 4 Grindstone.png x 7 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Fined synthetic resin.png x 4 Orirock cluster.png x 11 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Silicic alloy block.png x 4 Rma70 12.png x 5
Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Rma70 24.png x 4 Manganese trihydrate.png x 7 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Crystal circuit.png x 4 Cutting stock solution.png x 8 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Cutting stock solution.png x 4 Optimized device.png x 6
Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Crystal electronic unit.png x 6 Refined solvent.png x 4 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Polymerization preparation.png x 6 Fined synthetic resin.png x 6 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Bipolar nanoflake.png x 6 Crystal circuit.png x 4









Gallery

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Saileach Thể lực Tốt
Giới tính Nữ Cơ động Đạt tiêu chuẩn
Kinh nghiệm chiến đấu 2 năm Sức bền Tốt
Nơi sinh Victoria Tư duy chiến thuật Đạt tiêu chuẩn
Ngày sinh 31/5 Kỹ năng chiến đấu Bình thường
Chủng tộc Vouivre Khả năng đồng hóa Originium Đạt tiêu chuẩn
Chiều cao 166cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
信仰不灭,旗帜永在。

执旗手琴柳,从小丘郡来到罗德岛。

50px Token
一小截风干了的柳枝。每一粒嫩芽都很完好,仿佛只要沾了水,就还能蓬勃生长。

用于提升琴柳的潜能。

Hồ sơ cá nhân
前维多利亚仪仗队执旗手,服役于维多利亚小丘郡地方部队,经历战乱后,由小丘郡办事处负责人引荐,成为罗德岛合作干员。接受过维多利亚军的基础训练,体能优异,在各类任务中展现出了强大的支援能力。
Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓清晰,未见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测未见异常,无矿石病感染迹象,现阶段可确认为非矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】0% 干员琴柳没有被源石感染的迹象。

【血液源石结晶密度】0.19u/L 干员琴柳甚少接触源石。

在被脏弹轰炸过的废墟里跑了那么多个来回,琴柳小姐的指标竟然还这么稳定!除了原本身体就很健康以外,小丘郡办事处的大家也确实很好地教了她防护技巧吧...... ——医疗干员苏苏洛

Tư liệu lưu trữ 1
在维多利亚,一名普通士兵想要成为仪仗兵,往往需要经过严苛的选拔。因此,许多人第一眼看到琴柳小姐,都会被她出色的外表与仪态吸引。但干员们最喜欢的,还是她极具亲和力的性格。琴柳小姐会不厌其烦地将自己的护肤和美发秘诀分享给感兴趣的干员,并在好奇的孩子们面前表演过好几次掌旗行进。除此之外,她迅速加入了由古米等人发起的烹饪爱好小组,亲手制作了一大批维多利亚特色点心,在随后的美食节上收获了诸多好评。

然而,如果查看下琴柳小姐在罗德岛上的时刻表,大家就会发现,她一天中的绝大部分时间都花在了训练场上。有多名教官对她训练时的拼命程度留下了深刻印象。教官坚雷反馈,她的训练强度已经到了有些危险的地步,可是结合本人意愿及医疗部门对瓦伊凡身体素质的综合评估,这份超量训练计划还是继续了下去。 连续几次测试结果显示,琴柳小姐的战斗能力正在迅速提升,加上原本的军人基础,她无疑会在短时间内成长为一名出色的作战干员。

Tư liệu lưu trữ 2
在填写入职申请表的时候,琴柳小姐特地提出了想再多花一点时间思考的请求,一天之后,她才写下了现在这个代号。

“这是柳树的意思,我查了很久资料,希望没有拼写错误。”当时她这样说道。 据她所说,她选择的这种拼写方式,是源自一种名叫塔拉语的古老语言,而非她熟悉的现代维多利亚语。从资料来看,琴柳小姐出生于一座维多利亚南部沿湖城市,与塔拉地区并无关联。她本人的所有塔拉语相关知识,全部来自一名在小丘郡当地结识的朋友。她说,在塔拉地区,每年春天的节日里,人们会用刚刚长出新芽的柳枝来装点街道和雕像。在小丘郡服役的每一年里,她都会与这位好友一起去郊外的农用地块挑选最合适的柳枝,来完成这件颇具纪念意义的事。虽然琴柳小姐并没有明说她这位朋友如今的去向,但根据小丘郡事件相关报告中的记载,那座城市已在战争中沦为废墟,她的好友也极有可能已经遭遇不幸。 在小丘郡的经历无疑改变了琴柳小姐对许多事情的看法。她如此急迫地提升自己的作战能力,可能正是源自她没能阻止悲剧发生的遗憾。好在这份遗憾并没有令她沉浸在悲痛之中,更没有让她走上复仇之路,而是成为了她蜕变的契机,也给予了她前进的力量。毕竟,琴柳小姐会选择这个代号,无疑寄托了小丘郡能在灰烬中重生的希望。

Tư liệu lưu trữ 3
【小丘郡事件报告摘录】

......我们没有想到,真正的挑战发生在撤离小丘郡之后。 在我们即将进入半岛郡之前,运输车遭遇了一次袭击。攻击我们的人打扮普通,但我们都能认出来,他们一定是深池的人。车和通信设备都毁了,我和弗雷德受了伤,碎纸机更是差点送命。是简妮硬把我们一个个地从废铁底下扒了出来,走到商道上拦了一支商队,好说歹说借了一辆货车,才救了大家的命。 那位病人全程都没有醒。奇怪的是,在那次攻击之后,敌人也没再追上来。他们仿佛只是确认了下病人是不是真的和我们在一起,又试探了下我们究竟有几分实力。在被座椅压得动弹不得的时候,我本以为我们死定了。他们可是杀了Outcast女士!我们几个人,就算真的拼上性命,又怎么可能有她十分之一的实力? ...... 最后,我想推荐简妮,我是说随我们回舰的简·薇洛小姐正式加入罗德岛。我早就在路上确认过她的意愿。原本最合适的推荐人应该是Outcast女士——怀着无比沉痛的心情,我替代她说出这些话。薇洛小姐和我们一起,在小丘郡救了很多人,未来她还有机会救更多人。无论是从品性还是能力来看,她都很适合成为我们的同行者。 ——罗德岛驻小丘郡办事处负责人奥利弗·伯纳德提交的报告

Tư liệu lưu trữ 4
琴柳小姐并没有对任何人明说,但毫无疑问,她始终都在做着回到维多利亚继续战斗的准备。

与风笛小姐不同的是,她并不认为这是她的职责。从她决心离开军队的那一刻起,她就已经不再把自己当作维多利亚军人看待。事实上,她非常适应罗德岛干员这一新的身份,并很快就积极投入了各类作战或非作战的任务中。她不止一次提及已故的精英干员Outcast女士对她的影响。回到维多利亚,对她来说,更像是一种使命。她信仰着心中的正义,下定决心要尽一切努力,去对抗这些带给她惨痛回忆的恶行。 很快,在得知风笛小姐也来到罗德岛之后,她第一时间去找了风笛。两人长谈了一整夜,第二天她便提出了可能会在近期暂时离舰的申请。她明白,回去的时机就快到了。

“从小丘郡事件透露出来的信息来看,塔拉地区的局势已经到了一触即发的地步。如果他们的领导者不是德拉克,那么冲突爆发的时间点或许会被延后十年,但整体态势并不会发生改变。 维多利亚数百年来延续的对塔拉人的种种政策给今天的战火带来了必然性。可回顾历史,在被迫分割了一半权力给阿斯兰之后,原本主宰着整个维多利亚的德拉克王室,必然不可能放任另一支同族安稳地统治三分之一的国土。而其他不得不与新晋贵族分享利益的贵族们,同样不会放过压榨这一地区的原住民以弥补损失的机会。 我并不认为这会是一场局部冲突。我只能说,这场战争,或许将彻底改变维多利亚这个国家。至于这对我们接下来的伦蒂尼姆行动有没有好处?别忘了,我只是个给大家补补历史课的老师而已。” ——海帕提亚于某次历史课后的答疑录音

Hồ sơ thăng cấp
早在小丘郡,琴柳小姐就常常活跃在罗德岛办事处,帮助处理了大量事务,宛如一名编外人员。把这段经历纳入考量之后,她的快速晋升并没有招致任何反对。

作为一名生活在维多利亚的萨尔贡移民,又拥有着敏感细腻的天性,琴柳小姐从未真正忽视少数群体想要在这片大地上立足有多难。无论她自己有没有意识到,她一直以来对受压迫者的共情正来源于此。而在她对自身与这些人的差异有了更清醒的认知之后,她在任务中毫无顾忌地向流着鲜血的感染者孩童伸出的手,甚至更显得可贵。

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary JP Voice 整理档案我很拿手呀!啊......这些表格和理论分析好难读......和浪漫小说不一样。博士,您也读过维多利亚的文学作品吗?悄悄告诉您,我最喜欢的那一本,主角和我同名哦。
CN Voice -TBA-
Conversation 1 JP Voice 过去我以为,只要我对感染者微笑,他们就能感受到。现在我知道了......在对他们笑之前,我更应该努力理解他们有多痛。面对其他受压迫者时也一样。
CN Voice -TBA-
Conversation 2 JP Voice 和阿米娅还有博士聊完,我更能理解,作为精英干员的她......还有罗德岛的大家,为什么会做出那样的选择了。
CN Voice -TBA-
Conversation 3 JP Voice 有些不好意思说......我很羡慕风笛小姐。无论经历了什么,她始终为自己曾是维多利亚军人而自豪。请别误会,我也依然爱着维多利亚。正是这份爱促使我离开了故乡。
CN Voice -TBA-
Elite Promotion Conversation 1 JP Voice 一路上摆脱深池的追杀很不容易。后来我和那个叫苇草的姑娘说过话,她好像不记得我了。对她来说......是好事吧?有机会的话,我还想找她聊聊诗歌和小说。啊,能交个朋友就更好啦。
CN Voice -TBA-
Elite Promotion Conversation 2 JP Voice 掌旗行进的每一个动作都刻在我的身体里。可要真正支撑这面旗帜的重量,要看清楚前进的方向,我还差得远。
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 1 JP Voice 是啊,养护头发会花上一点时间。表面光鲜确实不够,但我愿意把这些步骤看作认真生活的一部分。博士,您的头发有些乱了,需要我帮您整理吗?
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 2 JP Voice 如果有一天您不得不面对那些可怕的敌人,请务必让我站在您的身边。
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 3 JP Voice 博士......假如我们在那件事之前相遇,我一定会忍不住依赖您吧。然而我不能永远等着别人来告诉自己何为正义。至少,在这段同行路上,我想成为您可以依赖的伙伴。
CN Voice -TBA-
Idle JP Voice 博士,看到您现在的模样,我总会想起那些躲在罗德岛办事处里偷懒的日子......阳光,牌局,还有大家。啊,真的好怀念。
CN Voice -TBA-
Operator Reporting In JP Voice 您就是罗德岛的指挥官?新人琴柳,向您报到!
CN Voice -TBA-
Watching Combat Tape JP Voice 啊,这里麻烦您停一停。我想记下笔记。
CN Voice -TBA-
Elite 1 JP Voice 我曾对......他们感到失望。因此,在离开维多利亚的时候,我丢掉了所有绶带和勋章。但罗德岛不同。谢谢您,博士。我愿意收下您的嘉奖。
CN Voice -TBA-
Elite 2 JP Voice 那逼退了黑夜的枪火仍在我梦中。哪怕是此刻的我,也依旧离她很远、很远。
CN Voice -TBA-
Assign To Team JP Voice 愿我的旗帜,能守护我所见的每一个无辜之人。
CN Voice -TBA-
Assign To Team Leader JP Voice 战友们,只要我们站在一起,定能击溃一切邪恶!
CN Voice -TBA-
Operation Sortie JP Voice 跟着我,前进!
CN Voice -TBA-
Operation Start JP Voice 如果战斗无法避免,我不会放任自己的软弱。
CN Voice -TBA-
Select Operator 1 JP Voice 呼......我准备好了。
CN Voice -TBA-
Select Operator 2 JP Voice 请下令。
CN Voice -TBA-
Deploy 1 JP Voice 我必须站在这里。
CN Voice -TBA-
Deploy 2 JP Voice 我不会退缩。
CN Voice -TBA-
In Combat 1 JP Voice 你有没有听见孩子们的悲鸣?
CN Voice -TBA-
In Combat 2 JP Voice 你有没有感受到城市在分崩离析?
CN Voice -TBA-
In Combat 3 JP Voice 你不曾注意阴谋得逞者在狞笑。
CN Voice -TBA-
In Combat 4 JP Voice 你是否想过......朋友不再是朋友,家园不再是家园。
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 4 Stars JP Voice 我只想捍卫人们生存的权利。无论他们是不是维多利亚人,是不是感染者。
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 3 Stars JP Voice 您让我看到了废墟中挣扎着抬起头的青草。谢谢您。
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 2 Stars JP Voice 但愿他们已认清自己的不义。
CN Voice -TBA-
Failed Operation JP Voice 博士,这一次换我守在这里。您快带着大家离开。
CN Voice -TBA-
Assign To Station JP Voice 呼......真的成了这里的员工的话,就不好偷懒了吧?
CN Voice -TBA-
Poke JP Voice 欸?您好呀!
CN Voice -TBA-
Trust Poke JP Voice 您是不是累了?这是我烤的甜司康饼。您可以坐下来,喝点茶,与我说说您的烦心事。
CN Voice -TBA-
Title Screen JP Voice 明日方舟。
CN Voice -TBA-
Greeting JP Voice 嗨,博士,今天您也这么有精神呀!
CN Voice -TBA-


Điều hướng
Vanguard Saga, Saileach, Bagpipe, Siege, Reed, Elysium, Зима, Texas, Chiave, Grani, Vigna, Scavenger, Courier, Myrtle, Beanstalk, Fang, Vanilla, Plume, Yato
Guard Ch'en, Skadi, Blaze, Pallas, Thorns, Mountain, Hellagur, Surtr, SilverAsh, Akafuyu, Sideroca, Indra, Amiya (Guard), Ayerscarpe, Whislash, Swire, Savage, Astesia, Flamebringer, Specter, La Pluma, Broca, Flint, Lappland, Tequila, Tachanka, Bibeak, Franka, Beehunter, Arene, Utage, Matoimaru, Conviction, Dobermann, Jackie, Cutter, Estelle, Frostleaf, Mousse, Midnight, Melantha, Popukar, Castle-3
Defender Eunectes, Saria, Blemishine, Hoshiguma, Nian, Mudrock, Vulcan, Heavyrain, Croissant, Bison, Ashlock, Hung, Nearl, Asbestos, Liskarm, Blitz, Гум, Dur-nar, Bubble, Cuora, Matterhorn, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Mizuki, Aak, Phantom, Weedy, Gladiia, FEater, Mr.Nothing, Frost (Rainbow), Projekt Red, Snowsant, Kirara, Cliffheart, Kafka, Manticore, Bena, Robin, Waai Fu, Jaye, Shaw, Rope, Gravel, Ethan, THRM-EX
Sniper Schwarz, Ash, Exusiai, W, Ch'en the Holungday, Rosmontis, Poca, Fartooth, Archetto, Meteorite, Platinum, April, Toddifons, Executor, Aosta, GreyThroat, Blue Poison, Sesa, Firewatch, Andreana, Provence, Aciddrop, Meteor, Jessica, Vermeil, May, Pinecone, Ambriel, Shirayuki, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers
Caster Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Ceobe, Dusk, Eyjafjalla, Leizi, Purgatory, Beeswax, Nightmare, Absinthe, Amiya, Tomimi, Leonhardt, Mint, Iris, Skyfire, Click, Gitano, Haze, Indigo, Greyy, Lava, Steward, Durin, 12F
Supporter Angelina, Suzuran, Skadi the Corrupting Heart, Magallan, Истина, Glaucus, Shamare, Sora, Scene, Tsukinogi, Mayer, Pramanix, Podenco, Deepcolor, Roberta, Earthspirit, Orchid
Medic Kal'tsit, Shining, Nightingale, Silence, Warfarin, Ceylon, Folinic, Mulberry, Whisperain, Ptilopsis, Tuye, Breeze, Purestream, Gavial, Myrrh, Perfumer, Sussuro, Hibiscus, Ansel, Lancet-2