Difference between revisions of "Fartooth"

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search
Line 272: Line 272:
 
Lời thoại=
 
Lời thoại=
  
{{OpVoice
+
{{OpVoiceDLang
 
<!-- Chọn toàn bộ file voice và đổi về cùng 1 tên theo định dạng TênOp_voice.mp3, để Windows tự đánh thứ tự (1), (2), (3),.... và upload tất cả lên trước khi gọi template này -->
 
<!-- Chọn toàn bộ file voice và đổi về cùng 1 tên theo định dạng TênOp_voice.mp3, để Windows tự đánh thứ tự (1), (2), (3),.... và upload tất cả lên trước khi gọi template này -->
 
| Op_name = Fartooth
 
| Op_name = Fartooth

Revision as of 14:37, 16 October 2021


6
Trait
Ưu tiên tấn công mục tiêu có phòng thủ vật lý thấp nhất
Ưu tiên tấn công mục tiêu có phòng thủ vật lý thấp nhất
Ưu tiên tấn công mục tiêu có phòng thủ vật lý thấp nhất

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
                       
Fartooth
Limited
Mimori Suzuko
                               
NoriZC
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số

Chỉ số cơ bản

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 973 1217 1522
Sát thương 744 980 1196 100
Phòng thủ vật lý 106 133 163
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 20 22 22
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 2,7s
Tầm tấn công Range (12).png Range (23).png Range (23).png



Potential

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +40
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent thứ 1
Pot5.png Cost triển khai -1

Talent

{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Concentrating Elite1.png Lv.1 Sát thương +10% khi không nhận thiệt hại trong vòng 10 giây.
Concentrating Elite1.png Lv.1 Pot4.png Sát thương +13% (+3%) khi không nhận thiệt hại trong vòng 10 giây.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Concentrating Elite2.png Lv.1 Sát thương +15% khi không nhận thiệt hại trong vòng 10 giây.
Concentrating Elite2.png Lv.1 Pot4.png Sát thương +18% (+3%) khi không nhận thiệt hại trong vòng 10 giây.
Breath Holding Elite2.png Lv.1 Khi kỹ năng kích hoạt, khó bị nhắm tới bởi kẻ địch hơn và đòn tấn công bỏ qua né tránh vật lý của mục tiêu.
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill

Combat Skill

Swift strike gamma.png Swift Strike·Type γ Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Sát thương +20%, tốc độ tấn công +20. 0 45 35
Level 2 Sát thương +22%, tốc độ tấn công +20. 0 44 35
Level 3 Sát thương +24%, tốc độ tấn công +20. 0 43 35
Level 4 Sát thương +27%, tốc độ tấn công +25. 5 42 35
Level 5 Sát thương +29%, tốc độ tấn công +25. 5 41 35
Level 6 Sát thương +31%, tốc độ tấn công +25. 5 40 35
Level 7 Sát thương +34%, tốc độ tấn công +35. 10 39 35
Mastery1.png Sát thương +37%, tốc độ tấn công +35. 10 38 35
Mastery2.png Sát thương +40%, tốc độ tấn công +35. 10 38 35
Mastery3.png Sát thương +45%, tốc độ tấn công +45. 15 35 35


Alliance support.png Alliance Support Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +60. 15 40 25
Level 2 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +65. 15 40 26
Level 3 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +70. 15 40 27
Level 4 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +75. 18 40 28
Level 5 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +80. 18 40 29
Level 6 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +85. 18 40 30
Level 7 Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +90. 21 40 31
Mastery1.png Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +95. 22 40 32
Mastery2.png Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +100. 23 40 33
Mastery3.png Có thể tấn công mục tiêu bị chặn ngoài tầm tấn công cơ bản, tốc độ tấn công +110. 25 40 35


Light feather arrow.png Light Feather Arrow Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +60%, gây 120% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 5 30 16
Level 2 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +65%, gây 120% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 5 29 16
Level 3 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +70%, gây 120% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 5 28 16
Level 4 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +80%, gây 125% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 6 27 16
Level 5 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +85%, gây 125% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 6 26 16
Level 6 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +90%, gây 125% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 6 25 16
Level 7 Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +100%, gây 130% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 7 24 17
Mastery1.png Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +110%, gây 130% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 8 23 18
Mastery2.png Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +120%, gây 130% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 9 23 19
Mastery3.png Tầm tấn công chuyển thành đường thẳng vô hạn, sát thương +140%, gây 140% sát thương khi tấn công mục tiêu ngoài tầm cơ bản. 10 20 20


Infastructure Skill

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill dorm all&one3.png Homecoming Dorm Khi ở trong Dorm, tăng 0,55 tốc độ hồi phục tinh thần mỗi giờ cho bản thân, đồng thời tăng 0,1 tốc độ hồi phục tinh thần mỗi giờ của tất cả operator trong dorm (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng).
Bskill man spd1.png Knights of Red Pine·α Trạm Sản xuất Khi ở trong Trạm Sản xuất, tốc độ sản xuất +15%
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill dorm all&one3.png Homecoming Dorm Khi ở trong Dorm, tăng 0,55 tốc độ hồi phục tinh thần mỗi giờ cho bản thân, đồng thời tăng 0,1 tốc độ hồi phục tinh thần mỗi giờ của tất cả operator trong dorm (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng).
Bskill man spd2.png Knights of Red Pine·β Trạm Sản xuất Khi ở trong Trạm Sản xuất, tốc độ sản xuất +25%


Material

Elite Material

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 30000, Chip sniper small.png x 5, Polyketon.png x 7, Oriron.png x 4
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip sniper large.png x 4, D32 steel.png x 4, Cutting stock solution.png x 7
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 180000, Chip sniper twin.png x 4, D32 steel.png x 4, Cutting stock solution.png x 7


Skill Material

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 5 2 → 3 Skill book 1.png x 5 Damaged device.png x 4 Ester.png x 4 3 → 4 Skill book 2.png x 8 Orirock cube.png x 7
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 8 Sugar.png x 4 Polyketon.png x 4 5 → 6 Skill book 2.png x 8 Manganese ore.png x 6 6 → 7 Skill book 3.png x 8 Grindstone.png x 4 Orirock cluster.png x 5
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Crystal circuit.png x 4 Synthetic resin.png x 3 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Cutting stock solution.png x 4 Integrated device.png x 5 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Refined solvent.png x 4 Silicic alloy.png x 7
Mastery2.png Skill book 3.png x 12 White horse kohl.png x 4 Keton colloid.png x 8 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Manganese trihydrate.png x 4 Refined solvent.png x 8 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Grindstone pentahydrate.png x 4 White horse kohl.png x 9
Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Bipolar nanoflake.png x 6 Manganese trihydrate.png x 5 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Polymerization preparation.png x 6 White horse kohl.png x 7 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 D32 steel.png x 6 Rma70 24.png x 5


Gallery

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Fartooth Thể lực Đạt tiêu chuẩn
Giới tính Nữ Cơ động Tốt
Kinh nghiệm chiến đấu 4 năm Sức bền Đạt tiêu chuẩn
Nơi sinh Kazimierz Tư duy chiến thuật Bình thường
Ngày sinh 10/10 Kỹ năng chiến đấu Tốt
Chủng tộc Liberi Khả năng đồng hóa Originium Đạt tiêu chuẩn
Chiều cao 155cm Tình trạng phơi nhiễm Dương tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
不太喜欢吵闹,但更不愿孤单一人。

“远牙”骑士查丝汀娜,不会漏过任何目标。

50px Token
粗糙的木制短笛。由远牙亲手削制,能够吹出简单的音节。做工简单,所有扎手的木刺都被细心地磨平。

用于提升远牙的潜能。

Hồ sơ cá nhân
“远牙”骑士查丝汀娜,于特锦赛上打响名气,目前隶属于由感染者骑士组建的红松骑士团,是一名在卡西米尔拥有相当程度知名度的感染者骑士。在卡西米尔本届特锦赛及一系列风波之后,红松骑士团与罗德岛达成合作关系,远牙骑士也作为合作者来到罗德岛,接受矿石病相关治疗,并为罗德岛提供战斗支援。
Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓模糊,可见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测异常,有矿石病感染迹象,现阶段可确认为是矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】5% 干员远牙感染程度较轻,但体表可见少量源石结晶。

【血液源石结晶密度】0.21u/L 尽管远牙骑士的病情较为稳定,病灶得到一定程度的控制,目前以观察为主。

骑士竞技确实来钱很快,如果不是有钱支付治疗费用,她的情况不可能是现在这样。那个血骑士,确实给了不少人更多选择的机会。 ——华法琳

Tư liệu lưu trữ 1
在红松骑士团与罗德岛达成合作,多位感染者骑士来到罗德岛接受治疗的这段时间内,大家很快便对骑士们各自不同的性格有了一个大致的认知。

远牙骑士在许多人看来,是一个少言寡语,冷静内敛的人物。原本作为独立骑士获得“远牙”这一称号,这位感染者骑士小姐拒绝了众多大骑士团和企业发来的邀请,公开宣称考虑建立骑士团,这一选择为她带来了不小的麻烦,但同时也为她加入红松骑士团提供了契机。 与骑士团其他早期成员相比,加入较晚的远牙骑士与伙伴们之间或多或少都还存在一些需要磨合之处,但就她与焰尾等人,以及其在罗德岛期间与我们的其他干员的相处来看,远牙骑士出乎意料地并没有她外表展现出的那样孤傲难以接近,在坚硬的表壳之下,这位感染者骑士的态度是相当平和,甚至柔软的。

Tư liệu lưu trữ 2
远牙骑士能够在特竞赛预选中大放光彩,其本身的实力自然是不可小觑。

较为难得的是,尽管个人实力在红松骑士团之中也可以算得上是首屈一指,但远牙骑士并没有许多有实力者或多或少都存在的通病——傲慢。这位身材娇小的骑士小姐十分善于合作,在团体的行动之中,她往往会主动与队友进行配合,如若需要担任主攻手,她的攻击便会凶猛而强势,而如果团队中配备有其他攻坚手,远牙又会改变策略,她就像时真的能聆听风声,捕捉风中最细微的讯息一般,机敏灵活地远距离为团队提供辅助。 另外值得一提的是,在最初接触时,远牙骑士简洁而独特的说话方式一度令一些干员对她产生误会。但很快大家便发现,她先吐出半句令人困惑的短句,然后再补充说明的说话方式,只不过是太过习惯独自思考,总是很快地在脑中归纳出重点,得出结论,然后脱口而出。而在意识到大家会因此而困惑之后,才追加后续的补充说明。

Tư liệu lưu trữ 3
远牙骑士原名查丝汀娜·瓦伦泰,出生在卡西米尔一个宁静的小乡村,一直到成年为止,都还只是一个普通的乡村女孩而已。

查丝汀娜从小就憧憬成为骑士,就像任何一个普通的卡西米尔孩子那样。穿着闪亮盔甲的骑士威风凛凛,强大帅气,是大家崇拜的对象。尽管在查丝汀娜的成长过程中,骑士竞技逐渐盛行,曾经的骑士精神逐渐为卡西米尔人所淡忘,但由于耀骑士在赛场上的活跃,查丝汀娜所憧憬的骑士形象难得没有受到太多破坏,对于这位自己心目中骑士的模范,在之后会面时,双方的处境都与最初相去甚远,第一次近距离地接触自己心怀憧憬的对象,查丝汀娜的心情也只有其本人才最清楚。 然而怀着成为骑士的梦想,在成年后踏上前往大骑士领的旅途的乡村女孩,从不曾想过毫无道理的厄运会突然降临在自己身上。在查丝汀娜正式到达大骑士领,注册成为一名骑士之前,途中的一次意外令她染上了矿石病,而在血骑士尚未夺冠的当时,感染者想要成为骑士无异于痴人说梦,梦想在意料不到的情况下毫不讲理地被掐灭,失去目标的女孩无处可去,无处可归,直到血骑士获胜,推动感染者骑士法案被制定这一消息传来。 彻底心灰意冷之后又重新燃起的希望之火,真实而灼热,人们会被其烫伤,却又趋之若鹜,无法松手。

Tư liệu lưu trữ 4
远牙的经历并不特殊,和所有感染者骑士一样,想要获得正式的骑士资格,就必须付出比常人多数倍的努力。很难想象这样一个身材不占优势的女孩是如何在血腥的非法竞技中存活下来,又是如何艰难地获得骑士资格,最后在预选赛上大放光彩,以领先的人气提前获得称号。

而当这个女孩一路闯入特锦赛,尽管争议颇多,但却也有了一批支持者,同时收入不菲,在大众眼中,除去作为例外的血骑士,一名感染者骑士能够有的最好的结果也不过如此。 但这一切对于远牙本人来说,或许都没有那么重要。不管是想要自己组建骑士团,还是同意加入红松骑士团,都充分说明远牙想要的绝不只是名声或财富这样单纯的东西。 她已经是一名骑士了。乡村女孩查丝汀娜的梦想是否真的已经实现了呢?在成为感染者之后,又重获一线希望,紧紧抓着这根细细的丝线攀爬,却越是向上,越是接触到曾向往的骑士的另一面,走到今天,或许比起拥有任何财富或名声,比起曾向往过的骑士荣光,查丝汀娜只是更想回家。 在罗德岛接受治疗期间,除去和骑士团的同伴待在一起的时间,无人的舰桥上层就是远牙最常待的地方。她在那里回忆起曾经在田地间劳作,攒钱为自己购置第一张长弓时,幻想自己将来能使出怎样帅气的招式。她怀念那些散发阳光气味的干草垛,怀念拂过耳畔的风,还有那些听她吹奏小曲的亲友。而当她已能够使出足够帅气的招式时,她已经只想要回到过去那种简单安静的乡村生活。 当她独自坐在高处,吹响自己的那支木笛时,只期盼风能将笛声带回家乡,就仿佛自己也就此能够归乡一样。

当然,查丝汀娜也比任何人都更清楚,回到过去的生活对于感染者来说,只不过是一种奢望。

Hồ sơ thăng cấp
通常来说,远牙总是会同骑士团内的其他成员待在一起。尽管有时野鬓和灰毫的争吵会令她头痛,但就算是这样,她也会沉默地跟随同伴一起行动。比起焰尾总有种种想法,灰毫和野鬓各自有自己坚持的目标,远牙加入并留在红松骑士团的动机其实最为单纯。

焰尾邀请了她。她们同为感染者骑士,拥有相同的处境,并且红松骑士团接纳了她成为同伴,带给她安全感。对于一个落单离群,没有归处的人来说,并不需要更多理由了。可以说,远牙并不在乎红松骑士团今后将向什么样的方向发展,只要同伴都还在,只要她现在所拥有的这份归属还在,对于她来说就已经足够了。 她将不惜一切,捍卫她珍视的那些东西。

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary JP Voice ......完成了。作战计划,报告书,任务安排都已经分好类别......啊,这样分不对吗?抱歉,我还不太熟悉这个......
CN Voice -TBA-
Conversation 1 JP Voice 艾沃娜和灰毫,有时会很吵闹,会害我听不清风声。
CN Voice -TBA-
Conversation 2 JP Voice 唔?训练场里的那个人是......耀骑士?......博士,我也可以过去那边看看吗?
CN Voice -TBA-
Conversation 3 JP Voice ......很像。坐在这里向外看,远处田里的作物成熟,人们正在收获的景象,和我的家乡很像。
CN Voice -TBA-
Elite Promotion Conversation 1 JP Voice 健康的人想在卡西米尔成为骑士很简单,只要去竞技场注册就可以。但想要成为真正的“骑士”,不管你是什么人,都会很难。非常难。
CN Voice -TBA-
Elite Promotion Conversation 2 JP Voice 我赞同索娜的想法,也愿意为此而战斗......不过,实际上,或许我只是不想失去仅有的容身之所。博士,对你来说,罗德岛也是这样不惜一切也要捍卫的地方吗?
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 1 JP Voice ......治疗的谢礼。这是索娜,艾沃娜,还有灰毫拜托我带来的。还有,这一个是我选的。只是一点心意而已。
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 2 JP Voice 曾经,我非常憧憬成为骑士。但就在去大骑士领的路上,一次意外让我成了感染者。就算是现在,我也还记得当时的感觉,从手掌,一直麻木到指尖......第一次,我握不住剑。
CN Voice -TBA-
High Trust Conversation 3 JP Voice ......口笛,要听吗?以前在家乡,空闲的时候会吹。那个时候的风和现在不同,还很干净,不会有危险......让人安心。
CN Voice -TBA-
Idle JP Voice 你醒了?给,整理好的文件......这次没有出错了。
CN Voice -TBA-
Operator Reporting In JP Voice 红松骑士团所属骑士,“远牙”查丝汀娜,叫我远牙就好。我听过关于罗德岛,还有你的事,博士。
CN Voice -TBA-
Watching Combat Tape JP Voice ......要输了。如果不回防,对手接不下这样一招。对面会输。
CN Voice -TBA-
Elite 1 JP Voice 晋升?是和晋级差不多的意思吗......?
CN Voice -TBA-
Elite 2 JP Voice 我要的不多,我有的不多。所以......只要我还站在这,不管是谁,都别想再从我手里抢走任何东西!
CN Voice -TBA-
Assign To Team JP Voice ......听你的。你是指挥官,我会听你的吩咐行动。
CN Voice -TBA-
Assign To Team Leader JP Voice 团体战吗?明白了。
CN Voice -TBA-
Operation Sortie JP Voice 整装。列队。......出发!
CN Voice -TBA-
Operation Start JP Voice 等等,风的流向变了......提高警惕!
CN Voice -TBA-
Select Operator 1 JP Voice 嗯。随时能上。
CN Voice -TBA-
Select Operator 2 JP Voice 一对一,还是一对多?
CN Voice -TBA-
Deploy 1 JP Voice 希望我们能堂堂正正决出胜负。
CN Voice -TBA-
Deploy 2 JP Voice “远牙”查丝汀娜,由我来做你们的对手。
CN Voice -TBA-
In Combat 1 JP Voice 风在鼓噪。我能听得出。
CN Voice -TBA-
In Combat 2 JP Voice 瞄准你了。
CN Voice -TBA-
In Combat 3 JP Voice 战斗中,无须多言。
CN Voice -TBA-
In Combat 4 JP Voice ......到此为止。你们赢不了我,停手吧。
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 4 Stars JP Voice 做得不错,博士。这是一场荣誉的胜利。
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 3 Stars JP Voice 幸不辱命,全部解决了。......太严肃了?是吗......
CN Voice -TBA-
Complete Operation With 2 Stars JP Voice 我不对那些离开赛场的人动手。
CN Voice -TBA-
Failed Operation JP Voice ......先走!这里我来应对,博士,带着其他人先离开!
CN Voice -TBA-
Assign To Station JP Voice 不坏。流动的空气感觉很干净......谢谢。
CN Voice -TBA-
Poke JP Voice 嗯?什么,要签名吗?
CN Voice -TBA-
Trust Poke JP Voice 博士?......嗯,不用听脚步声我也能认得出。风的感觉和别人不同。
CN Voice -TBA-
Title Screen JP Voice 明日方舟。
CN Voice -TBA-
Greeting JP Voice ......别动。头发翘起来了,嗯,先别动,我来帮你。
CN Voice -TBA-


Điều hướng
Vanguard Bagpipe, Saileach, Siege, Flametail, Saga, Chiave, Reed, Elysium, Grani, Texas, Зима, Wild Mane, Vigna, Scavenger, Courier, Beanstalk, Myrtle, Plume, Vanilla, Fang, Yato
Guard Blaze, Mountain, Thorns, Skadi, SilverAsh, Ch'en, Surtr, Pallas, Nearl the Radiant Knight, Hellagur, Lappland, Savage, Whislash, Ayerscarpe, Astesia, Flamebringer, Sideroca, Tequila, Amiya (Guard), Broca, Bibeak, Franka, Specter, La Pluma, Akafuyu, Flint, Swire, Indra, Tachanka, Matoimaru, Arene, Utage, Cutter, Estelle, Frostleaf, Dobermann, Jackie, Conviction, Mousse, Beehunter, Midnight, Melantha, Popukar, Castle-3
Defender Hoshiguma, Saria, Mudrock, Eunectes, Nian, Blemishine, Vulcan, Nearl, Ashlock, Croissant, Heavyrain, Blitz, Asbestos, Liskarm, Hung, Bison, Aurora, Cuora, Bubble, Dur-nar, Matterhorn, Гум, Spot, Cardigan, Beagle, Noir Corne
Specialist Weedy, Gladiia, Mizuki, Phantom, Aak, Projekt Red, Robin, Kafka, Bena, Manticore, Kirara, Snowsant, Frost (Rainbow), FEater, Waai Fu, Mr.Nothing, Cliffheart, Gravel, Shaw, Rope, Ethan, Jaye, THRM-EX
Sniper Ch'en the Holungday, Exusiai, W, Schwarz, Rosmontis, Fartooth, Poca, Archetto, Ash, Meteorite, Firewatch, April, Blue Poison, Andreana, Toddifons, Executor, Sesa, Platinum, Aosta, Provence, GreyThroat, Vermeil, May, Pinecone, Aciddrop, Meteor, Ambriel, Shirayuki, Jessica, Adnachiel, Catapult, Kroos, Rangers, "Justice Knight"
Caster Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Dusk, Ceobe, Leonhardt, Beeswax, Leizi, Iris, Mint, Nightmare, Amiya, Tomimi, Purgatory, Skyfire, Absinthe, Kjera, Corroserum, Indigo, Gitano, Click, Greyy, Pudding, Haze, Lava, Steward, 12F, Durin
Supporter Magallan, Skadi the Corrupting Heart, Gnosis, Suzuran, Angelina, Glaucus, Mayer, Istina, Tsukinogi, Pramanix, Scene, Shamare, Sora, Earthspirit, Deepcolor, Roberta, Podenco, Orchid
Medic Shining, Kal'tsit, Nightingale, Warfarin, Honeyberry, Whisperain, Silence, Breeze, Mulberry, Ceylon, Folinic, Ptilopsis, Tuye, Purestream, Gavial, Perfumer, Myrrh, Sussurro, Ansel, Hibiscus, Lancet-2