Difference between revisions of "Archetto"

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search
Line 21: Line 21:
  
  
|S1N=Publicity Strategy
+
|S1N=Sing a Song
 
|S1logo=shining steps
 
|S1logo=shining steps
|S1color=#1a1d83
+
|S1color=#99231b
 
|data=
 
|data=
 
|indexdata={"skinIndex" : "0"}
 
|indexdata={"skinIndex" : "0"}

Revision as of 16:11, 17 September 2021


6
Sing a Song
                       
Trait
Ưu tiên tấn công mục tiêu trên không
Ưu tiên tấn công mục tiêu trên không
Ưu tiên tấn công mục tiêu trên không

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
DPS
Ranged
                       
Archetto
Limited
Minase Inori
                               
alchemaniac
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số

Chỉ số cơ bản

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1036 1364 1705
Sát thương 298 427 528 90
Phòng thủ vật lý 102 146 172
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 12 14 14
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 1s
Tầm tấn công Range (11).png Range (12).png Range (12).png



Potential

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +27
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent thứ 2
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent

Ưu tiên tấn công mục tiêu bay



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Randen Tactics Elite1.png Lv.1 Khi triển khai, tất cả【Sniper】có kỹ năng dạng hồi SP khi tấn công tự động hồi phục 1 SP mỗi 3 giây.
{{{talent1b}}} Elite1.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_1a}}}.png | 30px]] {{{talentDes1b}}}
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Randen Tactics Elite2.png Lv.1 Khi triển khai, tất cả【Sniper】có kỹ năng dạng hồi SP khi tấn công tự động hồi phục 1 SP mỗi 2,5 giây.
{{{talent2b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_2}}}.png | 30px]] {{{talentDes2b}}}
Iron Bowstring Elite2.png Lv.1 Bật 1 tấm khiên khi triển khai (chặn 1 đòn tấn công bất kỳ). Hồi phục 7 SP khi khiên vỡ.
Iron Bowstring Elite2.png Lv.1 Pot4.png Bật 1 tấm khiên khi triển khai (chặn 1 đòn tấn công bất kỳ). Hồi phục 9 (+2) SP khi khiên vỡ.


Skill

Combat Skill

Arrow disperse.png Arrow·Disperse Hồi 1 SP mỗi khi tấn công

Kích hoạt tự động


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Đòn tấn công tiếp theo gây 170% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 120% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 5
Level 2 Đòn tấn công tiếp theo gây 175% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 125% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 5
Level 3 Đòn tấn công tiếp theo gây 180% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 130% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 5
Level 4 Đòn tấn công tiếp theo gây 185% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 135% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Level 5 Đòn tấn công tiếp theo gây 190% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 140% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Level 6 Đòn tấn công tiếp theo gây 195% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 145% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Level 7 Đòn tấn công tiếp theo gây 200% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 150% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Mastery1.png Đòn tấn công tiếp theo gây 210% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 160% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Mastery2.png Đòn tấn công tiếp theo gây 220% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 170% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 4
Mastery3.png Đòn tấn công tiếp theo gây 230% sát thương vật lý. Ngoài ra, gây thêm 180% sát thương vật lý lên tối đa 3 kẻ địch xung quanh mục tiêu chính. 0 3


Arrow pursuit.png Arrow·Pursuit Hồi 1 SP mỗi khi tấn công

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Khai hỏa 1 mũi tên gây 108% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 14
Level 2 Khai hỏa 1 mũi tên gây 110% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 14
Level 3 Khai hỏa 1 mũi tên gây 112% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 14
Level 4 Khai hỏa 1 mũi tên gây 114% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 13
Level 5 Khai hỏa 1 mũi tên gây 116% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 13
Level 6 Khai hỏa 1 mũi tên gây 118% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 1 lần. 0 13
Level 7 Khai hỏa 1 mũi tên gây 120% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 2 lần. 0 12
Mastery1.png Khai hỏa 1 mũi tên gây 125% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 2 lần. 0 11
Mastery2.png Khai hỏa 1 mũi tên gây 130% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 3 lần. 0 11
Mastery3.png Khai hỏa 1 mũi tên gây 140% sát thương vật lý 5 lần. Mũi tên có thể nảy liên tục sang mục tiêu khác chưa bị trúng đòn (mỗi lần nảy giảm 1 lần sát thương). Có thể tích trữ 3 lần. 0 9


Arrow storm.png Arrow·Storm Hồi 1 SP mỗi khi tấn công

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Sát thương +5%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 40 20
Level 2 Sát thương +5%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 39 20
Level 3 Sát thương +5%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 38 20
Level 4 Sát thương +10%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 37 20
Level 5 Sát thương +10%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 36 20
Level 6 Sát thương +10%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 35 20
Level 7 Sát thương +15%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 34 20
Mastery1.png Sát thương +20%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 33 20
Mastery2.png Sát thương +25%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 33 20
Mastery3.png Sát thương +30%, tầm tấn công +1, mỗi đòn tấn công gây sát thương 3 lần, tấn công 2 mục tiêu cùng lúc. 15 30 20


Infastructure Skill

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd&dorm1.png Sincere Fundraising·α Phòng Giao dịch Khi ở trong Phòng Giao dịch, +1% tốc độ giao dịch cho mỗi cấp độ Dorm.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd&dorm2.png Sincere Fundraising·β Phòng Giao dịch Khi ở trong Phòng Giao dịch, +2% tốc độ giao dịch cho mỗi cấp độ Dorm.
32px


Material

Elite Material

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 30000, Chip sniper small.png x 5, Oriron.png x 7, Sugar.png x 5
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip sniper large.png x 4, Polymerization preparation.png x 4, Orirock concentration.png x 8
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 180000, Chip sniper twin.png x 4, Polymerization preparation.png x 4, Orirock concentration.png x 8


Skill Material

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 5 2 → 3 Skill book 1.png x 5 Diketon.png x 6 Orirock.png x 4 3 → 4 Skill book 2.png x 8 Device.png x 3
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 8 Orirock cube.png x 5 Device.png x 3 5 → 6 Skill book 2.png x 8 Manganese ore.png x 6 6 → 7 Skill book 3.png x 8 Grindstone.png x 4 Orirock cluster.png x 5
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Optimized device.png x 3 Oriron cluster.png x 4 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 White horse kohl.png x 4 Aketon.png x 8 Mastery1.png Skill book 3.png x 8 Manganese trihydrate.png x 4 Integrated device.png x 4
Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Rma70 24.png x 4 Manganese trihydrate.png x 7 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Crystal circuit.png x 4 Fined synthetic resin.png x 8 Mastery2.png Skill book 3.png x 12 Orirock concentration.png x 4 32px x 9
Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Polymerization preparation.png x 6 White horse kohl.png x 7 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 D32 steel.png x 6 Rma70 24.png x 5 Mastery3.png Skill book 3.png x 15 Crystal electronic unit.png x 6 Rma70 24.png x 4









Gallery

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Archetto Thể lực Đạt tiêu chuẩn
Giới tính Nữ Cơ động Tốt
Kinh nghiệm chiến đấu 2 năm Sức bền Đạt tiêu chuẩn
Nơi sinh Laterano Tư duy chiến thuật Đạt tiêu chuẩn
Ngày sinh 16/11 Kỹ năng chiến đấu Tốt
Chủng tộc Liberi Khả năng đồng hóa Originium Đạt tiêu chuẩn
Chiều cao 152cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
如果她拉着你为修道院“添砖加瓦”,请量力而行。

兰登修道院修士空弦,重建信仰的力量强过信仰本身。

50px Token
一枚修道院限定纪念徽章,本来是要花钱买的,不过这一次就当友情赠送啦!

Được sử dụng để tăng cường Potential của Archetto.

Hồ sơ cá nhân
来自兰登修道院的修士席德佳,代号,空弦。出于某些商业合作目的暂留罗德岛,并积极提出各项合作条款,敦促双方展开友好商业来往。同时在各项行动中均展现出极优秀的作战技巧,经本人要求,现作为罗德岛狙击干员活跃于各项任务中。
Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓清晰,未见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测未见异常,无矿石病感染迹象,现阶段可确认为非矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】0% 干员空弦没有被源石感染的迹象。

【血液源石结晶密度】0.12u/L 作为拉特兰久负盛名的修道院之一,兰登修道院非常重视修士们的健康与身体素质管理。事实上,在进行本次入职体检之前,空弦小姐还提供了前五年里每一年的体检报告以供医学参考。除了身高方面的问题值得空弦小姐额外留意之外,其余一切正常。

Tư liệu lưu trữ 1
空弦小姐很多时候看起来更像一个商人。

这当然不是贬义,但比起清扫荒漠废土、驱逐变异源石虫等一系列任务,空弦小姐明显更热衷于在各个角度寻找商机,她随身携带的除了特制的弓矢外,还有数十种兰登修道院的广告传单。要不是从送葬人先生那里听说过一些修道院的逸闻,大家恐怕都会把兰登修道院想象成一家快要倒闭的皮包公司吧...... 听空弦小姐说,她的姐妹们如今分散在大地各处,尝试为兰登修道院寻求出路,但只有空弦小姐在游历了龙门、叙拉古和萨尔贡后依旧没有什么收获。个人的力量是单薄的,必须选择可信任的合作对象,正是抱着这样的想法,空弦小姐才来到罗德岛谋求合作的。

Tư liệu lưu trữ 2
空弦小姐有着一半的维多利亚血统,一半的拉特兰血统。她从小在拉特兰长大,深爱着这片自由又开朗的故乡。她本可以作为学者留在母校,或是继承她母亲的家具店铺,但当时年仅十岁的席德佳选择了加入兰登修道院,成为光荣的兰登卫队的一员,为捍卫拉特兰奉献出自己应有的力量。

空弦小姐的射箭技巧来自于他的父亲,一位维多利亚的普通猎户。每逢秋冬,在确保安全的情况下,席德佳的父亲会带她离开城市,前往白雪皑皑的山脉。而席德佳在练箭的过程中展现出了无与伦比的天赋,这也为日后她在兰登修道院的优异表现打下了基础。 不过,每每谈及修道院的生活时,开朗稳重的空弦小姐就会露出一股无奈的表情。无论是不正经的前辈还是永远在打盹的兰登主教,似乎兰登修道院是个无比散漫悠哉的地方。“如果不是摆着招牌在这儿,说那儿是养老院我都信啊。”空弦小姐如是抱怨着,但看得出来,空弦小姐其实非常享受那段时光。

Tư liệu lưu trữ 3
至于兰登修道院到底是不是因为怠惰和懒散而沦落至今——这简直是天方夜谭。哪怕财政问题频出的现在,他们依旧保持着极高的单兵素质。

当然,还有空弦小姐反复津津乐道的,兰登修道院独家秘方制成的瘤奶面包。兴许是土壤与饲料的缘故,兰登修道院饲养的瘤兽有着与别处截然不同的宽大体型,其乳汁也不像乌萨斯产的那般油腻齁口。将这种瘤奶制成奶酪,融化后淋在面包上,造就了口感绝妙无比的修道院特制瘤奶面包。 除此之外,修道院内还有着自酿啤酒的习惯。这种麦芽浓度极高的啤酒富有独特的香气,曾一度受到有幸品尝其滋味的贵族们欢迎。早期的兰登主教并不愿意将修道院啤酒进行大规模的工业流水线化生产,仅仅在小部分贵族与宗教人士之间口头推广,不过随着兰登修道院经济寒冬的到来,兰登修道院内部也开始出现了各种声音。不过年轻的主教曾表态:“讲真的,无论是否要将传统变为商品,我都无所谓的。毕竟唯有贩卖信仰这件事,才是应当被坚决抵制的。” 虽然对一个修道院同时满足了雇佣兵组织、牧场、酿酒厂等过多要素这件事感到困惑,不过看空弦小姐推销那些产品时骄傲的神色,想必拉特兰还是一个好地方吧。

Tư liệu lưu trữ 4
空弦小姐掌握着三种特殊箭矢的使用方法,她的弓也是经过精巧改良的特殊制品。

其中自然有兰登修道院某些弓手前辈的指点,也有那位年轻的兰登主教不正经的建议,最后甚至做出了“可以弹射”这种乍一看已经脱离箭矢范畴的武器。不过,无论是何种武器,其应用都离不开空弦高超的射击技巧。而这源自于空弦童年的冬天,他的父亲会带着她前往白雪皑皑的山脉,教她如何狩猎,如何拉弓,如何掌握箭矢的方向。 但是,只靠弓与箭复兴修道院,实在是无稽之谈。在离开拉特兰后,空弦通过主教留下的人脉一路摸索,先后拜访了诸多城市,签订了诸多商务合作。但空弦深知,修道院毕竟不是一座真正的轻工业工厂,这些零散的商业条款别说改变修道院的现状,甚至将修道院的发展带向奇怪的方向都是极有可能的。为了能找到真正能与修道院建立起长期合作,各取所需的渠道,空弦至今仍在努力。 当然,险些走了弯路的不止是修道院,空弦差点在某些人的怂恿下成为城际网络偶像这件事,还是暂时不要深究了。

Hồ sơ thăng cấp
兰登修道院,与世人所熟知的拉特兰教会不同,它设立的核心目的在于保护教宗及重要神职人员的人身安全。而修道院与公证所或是其他拉特兰机构最大的区别在于——修道院积极收纳那些来自拉特兰之外的信徒,并为他们提供为教宗效力的机会。

早期,修道院多采取雇佣形式得到一些虔诚战士们的效忠,那时他们的名称还叫“兰登卫队”。不过随着时代变迁,兰登卫队开始面临雇佣制度带来的种种问题。在某任主教的支持下,修道院主持建立了一整套完整的教育体系,并尝试接纳一些青少年进入修道院修习。再之后,某任主教又提出“修道院应当成为我们信仰的航标”并主张接纳拉特兰之外的人员。再之后,甚至有主教提出了“正义即信仰”,兰登修道院将不仅局限于各大宗教活动的安保与护卫,只要能护卫他们所挚爱的拉特兰,兰登修道院将出现在大地的各个角落。 “历史推动着兰登修道院的进步,换言之,就是为了不被淘汰而做出的诸多挣扎。其实只是越来越找不到工作,不得不扩展业务罢了吧?”

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary 博士,你是否有考虑过在罗德岛增添一些......实用风格的装饰物?比如修道院酿酒桶之类的......
Conversation 1 兰登修道院的修士可不是普通的神职人员喔?比起祷告,我们更愿意拿起武器去捍卫拉特兰......话是这么说,但这几年财政情况可不太好,心怀信仰而捍卫他人的正义,也是被主所允许的吧。
Conversation 2 博士对啤酒或者面包有兴趣吗?我可是兰登修道院第三百七十七届发酵物大赛第一名!不用?唉,好吧......真想把松软的面包和芳香的啤酒推广到全泰拉啊,收入就能......!
Conversation 3 能、能天使?咳咳!没想到传说中三年内炸毁母校十七次的传奇就在罗德岛......虽然她的身边似乎有几位手腕了得的商业能手,但冒着被炸的风险重建修道院......还是算了吧。
Elite Promotion Conversation 1 不同的箭矢种类意味着不同的使用方法,虽然姐妹们之中擅长使弓的有很多,但我毫不自夸地说!能同时适应多种作战模式的只有我一个人!嘿嘿!至少在那届毕业生里是这样的!
Elite Promotion Conversation 2 离开了修道院之后,我才意识到原来我的箭不仅可以捍卫教廷,还可以帮助那么多遭受不公的感染者......我很自豪,但偶尔也会想起过去单纯的拉弓、松手的日子。现在的每一箭,沉重多了。
High Trust Conversation 1 为了重建修道院,姐妹们都前往了泰拉各地寻求合作,唉!世代守卫拉特兰的兰登修道院竟然变成了外派机构......那些老头子倒是多拨点款项下来啊,授人以财不如授人以才是什么借口嘛!
High Trust Conversation 2 罗德岛与拉特兰截然不同,能将心怀不同景色的人们凝聚在一起,这实在是一件非常了不起的事情,博士,请务必考虑一下退休后来修道院任教的事情。信仰问题?没关系没关系,大家不会在意的。
High Trust Conversation 3 开春的时候,我们会去修剪那些过度生长的藤蔓,然后在傍晚打开地窖取酒,在夕阳倒映在杯中的时刻一口饮尽。仪式?只是咱们的习惯啦,生活和信仰早已融为一体,而我们只是不想失去它罢了。
Idle 好像听见了钟声......嗯,错觉吧。
Operator Reporting In 兰登修道院所属修士,干员空弦,为了重建闻名遐迩的兰登修道院,今日起与贵司正式合作,请博士务必过目一下这些商务合作条款!
Watching Combat Tape 哦哦,这就是罗德岛干员们的战斗方式吗!有模有样的嘛!
Elite 1 晋升是吗,非常感谢。嗯?我很平静?当然了,如果你连续五年都要参加因为宿醉而全员睡过的优秀修士表彰仪式的话,你就不会对这种事情有什么反应啦。
Elite 2 又是晋升?唔......外面的企业似乎都非常注重层级关系呢,算啦,既然我的优秀已经得到了证实,那罗德岛是否愿意和修道院签订长期合作条款呢?
Assign To Team 罗德岛将会见识到兰登修道院出色的战术素养。
Assign To Team Leader 虽然和姐妹们合作的时候总是七嘴八舌的......不过我来指挥,也许会更简练一些,我会尽力的。
Operation Sortie 箭已上弦。
Operation Start 发现敌人。
Select Operator 1 请下令。
Select Operator 2 要用哪支箭?
Deploy 1 我已经找到猎物了。
Deploy 2 愿主保佑。
In Combat 1 拉弓,瞄准,放手。
In Combat 2 感受弓弦的震动......
In Combat 3 福音,停留于指尖......
In Combat 4 弦有三种选择,而敌人有三种苦难。
Complete Operation With 4 Stars “愿修道院钟声长鸣”,这是对胜利的祷告,虽然已经赢了就是啦。
Complete Operation With 3 Stars 嗯,毕竟我参与了战斗嘛。这下总不会还有人以为,兰登修道院只是拉特兰的花架子了吧?
Complete Operation With 2 Stars ......请给我补救的机会,这是我个人的失误,绝不代表修道院的水准!
Failed Operation 高墙之外的战斗......原来是这么残酷的吗?
Assign To Station 这里也太压抑了,完全没有修道院那么阳光嘛!
Poke 唔,怎么了?
Trust Poke 啊,博士,我在考虑是不是该邀请您一同去拉特兰游览一番,这样您就会对修道院更有兴趣了呢......
Title Screen 明日方舟。
Greeting 愿主保佑,博士。


Điều hướng
Vanguard Siege, Saga, Bagpipe, Saileach, Reed, Elysium, Зима, Texas, Chiave, Grani, Beanstalk, Vigna, Scavenger, Courier, Myrtle, Plume, Fang, Vanilla, Yato
Guard SilverAsh, Surtr, Ch'en, Skadi, Blaze, Pallas, Thorns, Hellagur, Mountain, Bibeak, Franka, Akafuyu, Sideroca, Indra, Amiya (Guard), Ayerscarpe, Whislash, Swire, Savage, Astesia, Flamebringer, Specter, La Pluma, Broca, Flint, Lappland, Tequila, Tachanka, Beehunter, Arene, Utage, Matoimaru, Conviction, Dobermann, Jackie, Cutter, Estelle, Frostleaf, Mousse, Popukar, Midnight, Melantha, Castle-3
Defender Saria, Eunectes, Blemishine, Hoshiguma, Nian, Mudrock, Vulcan, Heavyrain, Croissant, Bison, Ashlock, Hung, Nearl, Asbestos, Liskarm, Blitz, Cuora, Matterhorn, Гум, Dur-nar, Bubble, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Mizuki, Aak, Phantom, Weedy, Gladiia, Waai Fu, Robin, FEater, Mr.Nothing, Frost (Rainbow), Projekt Red, Snowsant, Cliffheart, Kirara, Kafka, Manticore, Bena, Jaye, Shaw, Rope, Gravel, Ethan, THRM-EX
Sniper Fartooth, Archetto, Schwarz, Ash, Exusiai, W, Ch'en the Holungday, Rosmontis, Poca, Provence, Meteorite, Platinum, April, Toddifons, Executor, Aosta, GreyThroat, Blue Poison, Sesa, Firewatch, Andreana, Ambriel, Shirayuki, Aciddrop, Meteor, Jessica, Vermeil, May, Pinecone, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers
Caster Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Ceobe, Dusk, Leizi, Purgatory, Nightmare, Beeswax, Absinthe, Amiya, Tomimi, Leonhardt, Mint, Iris, Skyfire, Greyy, Click, Gitano, Haze, Indigo, Lava, Steward, 12F, Durin
Supporter Magallan, Angelina, Suzuran, Skadi the Corrupting Heart, Истина, Glaucus, Shamare, Sora, Scene, Tsukinogi, Mayer, Pramanix, Roberta, Earthspirit, Podenco, Deepcolor, Orchid
Medic Kal'tsit, Shining, Nightingale, Breeze, Tuye, Silence, Warfarin, Ceylon, Folinic, Mulberry, Whisperain, Ptilopsis, Sussuro, Purestream, Gavial, Myrrh, Perfumer, Hibiscus, Ansel, Lancet-2