Indra

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search


5
Trait
Có thể chặn 1 kẻ địch
Có thể chặn 1 kẻ địch
Có thể chặn 1 kẻ địch

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
DPS Survival
Melee
                       
Indra
Limited
Hara Yuuko
                               
Infukun
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   



Chỉ số[edit]

Chỉ số cơ bản[edit]

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1448 1857 2265
Sát thương 303 405 500 75
Phòng thủ vật lý 217 294 350
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 8 10 10
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 0,78s
Tầm tấn công Range (2).png Range (2).png Range (2).png



Potential[edit]

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +23
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent[edit]

Có thể chặn 1 kẻ địch



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Tiger Fist Elite1.png Lv.1 Có 15% tỉ lệ né tránh vật lý. Sau mỗi lần né đòn thành công, đòn tấn công tiếp theo tăng 80% sát thương.
Tiger Fist Elite1.png Lv.1 Pot4.png Có 18% (+3%) tỉ lệ né tránh vật lý. Sau mỗi lần né đòn thành công, đòn tấn công tiếp theo tăng 80% sát thương.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Tiger Fist Elite2.png Lv.1 Có 30% tỉ lệ né tránh vật lý. Sau mỗi lần né đòn thành công, đòn tấn công tiếp theo tăng 100% sát thương.
Tiger Fist Elite2.png Lv.1 Pot4.png Có 33% (+3%) tỉ lệ né tránh vật lý. Sau mỗi lần né đòn thành công, đòn tấn công tiếp theo tăng 100% sát thương.
{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill[edit]

Combat Skill[edit]

Armor crushing fist.png Armor-crushing Fist Hồi 1 SP mỗi khi tấn công

Kích hoạt tự động


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 +50% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 35% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 2 +60% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 35% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 3 +70% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 35% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 4 +80% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 40% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 5 +90% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 40% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 6 +100% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 40% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Level 7 +110% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 45% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Mastery1.png +120% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 50% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Mastery2.png +130% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 55% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4
Mastery3.png +140% sát thương cho đòn tấn công tiếp theo và bỏ qua 60% phòng thủ vật lý của mục tiêu. 0 4


Soul rend.png Soul Rend Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Sát thương +45%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 10% sát thương gây ra. 0 50 25
Level 2 Sát thương +50%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 10% sát thương gây ra. 0 50 25
Level 3 Sát thương +55%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 10% sát thương gây ra. 0 50 25
Level 4 Sát thương +60%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 15% sát thương gây ra. 5 50 25
Level 5 Sát thương +65%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 15% sát thương gây ra. 5 50 25
Level 6 Sát thương +70%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 15% sát thương gây ra. 5 50 25
Level 7 Sát thương +75%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 20% sát thương gây ra. 10 50 25
Mastery1.png Sát thương +90%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 20% sát thương gây ra. 15 50 25
Mastery2.png Sát thương +105%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 20% sát thương gây ra. 20 50 25
Mastery3.png Sát thương +120%, đòn tấn công chuyển sang dạng sát thương phép thuật, mỗi đòn tấn công hồi phục lượng HP tương đương với 25% sát thương gây ra. 25 50 25


Infastructure Skill[edit]

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill meet spd1.png Clue Collection·α Phòng Tiếp tân Khi được bố trí ở Phòng Tiếp tân, tốc độ nhận clue +10%.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill meet glasgow2.png Courier Phòng Tiếp tân Khi được bố trí ở Phòng Tiếp tân, tốc độ nhận clue +10% và tăng tỉ lệ nhận clue từ băng Glasgow.
32px


Material[edit]

Elite Material[edit]

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 20000, Chip guard small.png x 4, Polyketon.png x 4, Device.png x 2
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip guard large.png x 3, Keton colloid.png x 7, Polyester pack.png x 16
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 120000, Chip guard twin.png x 3, Keton colloid.png x 7, Polyester pack.png x 16


Skill Material[edit]

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 4 2 → 3 Skill book 1.png x 4 Diketon.png x 5 3 → 4 Skill book 2.png x 6 Device.png x 2
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 6 Orirock cube.png x 8 5 → 6 Skill book 2.png x 6 Manganese ore.png x 4 6 → 7 Skill book 3.png x 6 Grindstone.png x 2 Orirock cluster.png x 4
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Rma70 24.png x 3 Manganese ore.png x 2 Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Orirock concentration.png x 3 Grindstone.png x 4 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Sugar lump.png x 3 Rma70 24.png x 5 Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Polyester lump.png x 3 Orirock concentration.png x 6 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Bipolar nanoflake.png x 4 Oriron block.png x 3 Mastery3.png Skill book 3.png x 10 D32 steel.png x 4 Keton colloid.png x 4 Mastery3.png


Gallery[edit]

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Indra Thể lực Xuất sắc
Giới tính Nữ Cơ động Đạt tiêu chuẩn
Kinh nghiệm chiến đấu 5 năm Sức bền Đạt tiêu chuẩn
Nơi sinh Không rõ Tư duy chiến thuật Bình thường
Ngày sinh 15/04 Kỹ năng chiến đấu Xuất sắc
Chủng tộc Feline Khả năng đồng hóa Originium Bình thường
Chiều cao 173cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :Sjp
Hợp đồng tuyển dụng
Cô ấy rất giỏi đàm phán bằng nắm đấm của mình.

Indra, thành viên của băng Glasgow, rất vui lòng được đấm những tên lớn đầu cho bạn.

Indra token.png Token
Một lon cam thảo muối với hạn sử dụng rất dài. Đằng sau vẻ ngoài không thể chấp nhận được là thứ mùi vị còn hơn thế nữa.

Dùng để tăng Potential cho Indra.

Hồ sơ cá nhân
Là người điều hành băng Glasglow ở Victoria, một trong những thuộc hạ của Siege và là cận vệ riêng của Siege trên Rhodes Island. Hay xuất hiện với vai trò hướng dẫn viên chiến đấu (với vai trò đối thủ).
Hồ sơ y tế
Xét nghiệm cho thấy hình ảnh rõ ràng của các cơ quan nội tạng, không có các vết đen bất thường. Hạt Originium chưa được phát hiện trong hệ tuần hoàn và chưa có dấu hiệu bị nhiễm trùng. Hiện tại, Operator này được xác nhận là chưa nhiễm bệnh.

[Mức độ đồng hóa tế bào với Originium] 0%

Operator Indra không cho thấy bất cứ dấu hiệu nào của Oripathy.

[Nồng độ tinh thể Originium trong máu] 0.12u/L

Operator Indra hiếm khi tiếp xúc với Originium.

Tư liệu lưu trữ 1
Chỉ riêng kỹ thuật là không đủ để sống sốt từng đấy năm trên đường phố, mà còn phải cả sức mạnh thuần thuý và bản năng chiến đấu. Cô đã trở thành một chiến binh tuyệt vời qua những trận tay đôi đường phố từ thời thơ ấu, sự tự tin vào nắm đấm mạnh mẽ của mình đã giúp cô đánh bại hàng ngàn đối thủ.
Tư liệu lưu trữ 2
Glasglow hoạt động ở các khu ổ chuột của Victoria, bắt nguồn từ một băng đảng đường phố được dẫn dắt bởi Morgan và Indra.

Họ mở rộng địa bàn và tồn tại trong tình trạng vô chính phủ, cho đến khi Siege xuất hiện và khiến một Indra đầy tự tin và kiêu ngạo lần đầu tiên nếm trải hương vị của thất bại.

Tư liệu lưu trữ 3
Đó không chỉ đơn thuần là đánh bại, khi con người và tầm nhìn của Siege đã biến cả Indra lẫn Morgan trở thành người bạn và đội quân trung thành. Dù Siege không bao giờ thích quan hệ trên dưới, Indra vẫn tự coi bản thân mình là thuộc hạ tận tuỵ nhất của Siege và sẵn sàng làm bất cứ điều gì cho cô. Ai mà ngờ được một tên côn đồ quá lười để quan tâm đến khái niệm hiệp sĩ lại thể hiện tinh thần ấy hơn cả những hiệp sĩ chính thức của Kazimierz?
Tư liệu lưu trữ 4
Một người ngay thẳng như Indra rất ghét những tên ranh mãnh, khôn khéo. "Chiến tranh tâm lý hay mưu mô kế sách, tất cả đều chỉ là thứ cho mấy kẻ hèn nhát thôi! Chiến đấu thì cứ đường đường chính chính mà làm!" Tính cách đầy táo bạo này đã giúp cô kết thân được với rất nhiều đồng nghiệp chung chí hướng trên Rhodes Island. Họ thường sẽ đấu tập và bàn luận về các trận đấu ở gym, rồi nhậu một trận thật lớn sau một buổi tập đẫm mồ hôi và cằn nhằn về những Operators "có đầu óc" đằng sau lưng. Còn gì trên đời tuyệt hơn thế nữa?
Hồ sơ thăng cấp

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary Nếu ngươi thấy kẻ địch nào thì cứ hô lớn lên! Ta sẽ bảo vệ ngươi.
Conversation 1 Con nhỏ đó chạy đâu rồi nhỉ? Cái con nhỏ lúc nào cũng ở bên cạnh Nữ Hoàng, lùn lùn mà da đen rám nắng. Tên nhỏ là Morgan...A NÀY! ĐỪNG CÓ CHẠY!
Conversation 2 You scratch my back, I'll scratch yours, let's keep it real. Meaning: if you treat me with respect, I'll do the same for you.
Conversation 3 Seems our Master really digs your place. Not every day that happens since we basically never stay in one place for very long.
Elite Promotion Conversation 1 Whether it's work or whatever else, you've gotta have guts!
Elite Promotion Conversation 2 Whoa, whoa, chew before you swallow, mate! HEY! SOMEONE BRING US MORE FOOD! This girl's got an empty belly to fill!
High Trust Conversation 1 That idiot Morgan... she may seem like a slacker most of the time, but she's a great tactician, you know. Gets the job done. Though she likes messing things up a lot too. Tsk...
High Trust Conversation 2 Doesn't she look brilliant with her hammer in one hand? I'm more curious how she'd look if she were holding a sword, though.
High Trust Conversation 3 Out with it! Don't beat around the bush, just say it: who do you want dealt with?
Idle Hmph, look at you spacing out like an idiot... Your own bloody fault if a tiger bites you.
Operator Reporting In I'm Indra. I don't have any of those weird crazy powers—I let my fists do the talking. Nice to meet ya!
Watching Combat Tape Niiice, this is good stuff.
Elite 1 Promotions are great, almost as great as fighting is!
Elite 2 Don't be afraid. I'll protect ya.
Assign To Team Where's the battlefield?
Assign To Team Leader So who wants a whuppin'?
Operation Sortie Mind your own sodding business!
Operation Start Show me what you've got!
Select Operator 1 Oi!
Select Operator 2 Get on with it, plod!
Deploy 1 Haha!
Deploy 2 All right, it's my turn!
In Combat 1 You bastards!
In Combat 2 What're you scared of?
In Combat 3 You're so dead!
In Combat 4 Give it up!
Complete Operation With 4 Stars I haven't been this excited in a while!
Complete Operation With 3 Stars Not exciting enough. Need more bloodshed!
Complete Operation With 2 Stars Tch, some of them fled. Bunch of cowards.
Failed Operation Not bad... I'll get you back for this!
Assign To Station What's up with this room? It's so much narrower than what I'm used to.
Poke Oi! You got a bleedin' death wish?
Trust Poke Come, lemme hug you! Yes, hug you!
Title Screen Arknights.
Greeting Sup, Doctor!

Điều hướng
Vanguard Saga, Bagpipe, Saileach, Siege, Flametail, Texas, Зима, Wild Mane, Chiave, Reed, Elysium, Blacknight, Grani, Courier, Beanstalk, Myrtle, Vigna, Scavenger, Fang, Plume, Vanilla, Yato
Guard Surtr, Pallas, Hellagur, Nearl the Radiant Knight, Blaze, Mountain, Thorns, Skadi, SilverAsh, Ch'en, Specter, La Pluma, Akafuyu, Flint, Indra, Tachanka, Swire, Lappland, Whislash, Savage, Astesia, Flamebringer, Ayerscarpe, Sideroca, Amiya (Guard), Tequila, Broca, Bibeak, Franka, Beehunter, Matoimaru, Arene, Utage, Cutter, Frostleaf, Estelle, Dobermann, Jackie, Mousse, Conviction, Midnight, Popukar, Melantha, Castle-3
Defender Nian, Blemishine, Ashlock, Hoshiguma, Saria, Mudrock, Eunectes, Asbestos, Liskarm, Hung, Aurora, Bison, Vulcan, Nearl, Croissant, Shalem, Heavyrain, Blitz, Гум, Cuora, Bubble, Dur-nar, Matterhorn, Cardigan, Beagle, Spot, Noir Corne
Specialist Lee, Phantom, Aak, Weedy, Gladiia, Mizuki, FEater, Waai Fu, Mr.Nothing, Cliffheart, Projekt Red, Robin, Kafka, Bena, Manticore, Kirara, Snowsant, Frost (Rainbow), Jaye, Gravel, Shaw, Rope, Ethan, THRM-EX
Sniper Poca, Archetto, Ash, Fiammetta, Ch'en the Holungday, Exusiai, W, Rosmontis, Schwarz, Fartooth, Platinum, Aosta, Provence, GreyThroat, Kroos the Keen Glint, Meteorite, Firewatch, April, Blue Poison, Andreana, Toddifons, Sesa, Executor, Ambriel, Jessica, Shirayuki, Vermeil, May, Pinecone, Aciddrop, Meteor, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers, "Justice Knight"
Caster Dusk, Ceobe, Goldenglow, Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Purgatory, Tomimi, Skyfire, Kjera, Absinthe, Corroserum, Leonhardt, Beeswax, Iris, Leizi, Mint, Nightmare, Amiya, Pudding, Haze, Indigo, Gitano, Click, Greyy, Steward, Lava, Durin, 12F
Supporter Gnosis, Ling, Suzuran, Angelina, Magallan, Skadi the Corrupting Heart, Pramanix, Scene, Shamare, Sora, Nine-Colored Deer, Quercus, Glaucus, Mayer, Istina, Tsukinogi, Earthspirit, Deepcolor, Roberta, Podenco, Orchid
Medic Kal'tsit, Nightingale, Shining, Folinic, Ptilopsis, Tuye, Warfarin, Whisperain, Honeyberry, Silence, Breeze, Mulberry, Ceylon, Myrrh, Sussurro, Purestream, Gavial, Perfumer, Hibiscus, Ansel, Lancet-2