Honeyberry

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search


5
Trait
Trị thương cho đồng đội và hồi phục sát thương nguyên tố tương đương 50% sát thương (có thể hồi phục sát thương nguyên tố cho đồng đội không bị thương)
Trị thương cho đồng đội và hồi phục sát thương nguyên tố tương đương 50% sát thương (có thể hồi phục sát thương nguyên tố cho đồng đội không bị thương)
Trị thương cho đồng đội và hồi phục sát thương nguyên tố tương đương 50% sát thương (có thể hồi phục sát thương nguyên tố cho đồng đội không bị thương)

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
Healing
Ranged
                       
Honeyberry
Limited
Inoue Honoka
                               
Liyu黎
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   


Chỉ số[edit]

Chỉ số cơ bản[edit]

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1052 1253 1458 150
Sát thương 216 300 375 35
Phòng thủ vật lý 68 85 107
Kháng phép thuật 10 10 10
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 13 15 15
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 2,85s
Tầm tấn công Range (12).png Range (39).png Range (39).png



Potential[edit]

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +19
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Talent[edit]

{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Collective Consciousness Elite1.png Lv.1 Operator tầm xa trong tầm tấn công được +5% HP tối đa.
Collective Consciousness Elite1.png Lv.1 Pot4.png Operator tầm xa trong tầm tấn công được +7% (+2%) HP tối đa.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Collective Consciousness Elite2.png Lv.1 Operator tầm xa trong tầm tấn công được +10% HP tối đa.
Collective Consciousness Elite2.png Lv.1 Pot4.png Operator tầm xa trong tầm tấn công được +12% (+2%) HP tối đa.
{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill[edit]

Combat Skill[edit]

Spiritual Care.png Spiritual Care Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt tự động


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 10% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 7
Level 2 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 20% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 7
Level 3 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 30% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 7
Level 4 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 40% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 6
Level 5 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 50% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 6
Level 6 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 60% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 2 giây. 0 6
Level 7 Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 70% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 3 giây. 0 6
Mastery1.png Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 80% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 3 giây. 0 5
Mastery2.png Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 90% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 3 giây. 0 5
Mastery3.png Lần trị thương tiếp theo hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. Ngoài ra, mục tiêu hồi phục Sát thương Nguyên tố tương đương 100% sát thương của Honeyberry mỗi giây trong vòng 3 giây. 0 5


Rouse.png Rouse Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Sát thương +15%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 55 25
Level 2 Sát thương +18%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 54 25
Level 3 Sát thương +21%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 53 25
Level 4 Sát thương +25%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 52 25
Level 5 Sát thương +28%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 51 25
Level 6 Sát thương +31%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 2 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 50 25
Level 7 Sát thương +35%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 3 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 49 25
Mastery1.png Sát thương +40%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 3 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 48 25
Mastery2.png Sát thương +45%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 3 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 48 25
Mastery3.png Sát thương +50%. Mỗi lần trị thương hồi phục cho 3 đồng đội có Sát thương Nguyên tố nhận vào lớn nhất. 20 45 25


Infastructure Skill[edit]

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill ws evolve2.png Herbalism·α Trạm Tổng hợp Khi ở trong Trạm Tổng hợp và chế tạo nguyên liệu thăng cấp, tỉ lệ ra sản phẩm phụ +75%.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon3a}}}.png | 32px]] {{{skill_name3a}}} {{{room3a}}} {{{des3a}}}
[[File:{{{skill_icon3b}}}.png | 32px]] {{{skill_name3b}}} {{{room3b}}} {{{des3b}}}
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill ws evolve3.png Herbalism·β Trạm Tổng hợp Khi ở trong Trạm Tổng hợp và chế tạo nguyên liệu thăng cấp, tỉ lệ ra sản phẩm phụ +80%.
Bskill dorm single3.png Psychological Counseling Dorm Khi ở trong Dorm, +0,7 tốc độ hồi phục mood mỗi giờ của một operator ngẫu nhiên dưới mức mood tối đa trừ bản thân (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng).


Material[edit]

Elite Material[edit]

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 20000, Chip medic small.png x 4, Polyester.png x 4, 32px x 3
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip medic large.png x 3, Refined solvent.png x 7, Integrated device.png x 12
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 120000, Chip medic twin.png x 3, Refined solvent.png x 7, Integrated device.png x 12


Skill Material[edit]

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 4 2 → 3 Skill book 1.png x 4 Oriron shard.png x 5 3 → 4 Skill book 2.png x 6 Polyketon.png x 3
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 6 Device.png x 3 5 → 6 Skill book 2.png x 6 Semi natural solvent.png x 4 6 → 7 Skill book 3.png x 6 Cutting fluid.png x 3 Rma70 12.png x 2
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Fined synthetic resin.png x 3 Orirock cluster.png x 6 Mastery1.png Skill book 3.png x 5 Silicic alloy block.png x 3 Rma70 12.png x 3 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Rma70 24.png x 3 Manganese trihydrate.png x 5 Mastery2.png Skill book 3.png x 6 Crystal circuit.png x 3 Fined synthetic resin.png x 5 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Crystal electronic unit.png x 4 Orirock concentration.png x 3 Mastery3.png Skill book 3.png x 10 Bipolar nanoflake.png x 4 Optimized device.png x 3 Mastery3.png


Gallery[edit]

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Honeyberry Thể lực Bình thường
Giới tính Nữ Cơ động Đạt tiêu chuẩn
Kinh nghiệm chiến đấu Không có Sức bền Bình thường
Nơi sinh Rim Billiton Tư duy chiến thuật Bình thường
Ngày sinh 20/3 Kỹ năng chiến đấu Bình thường
Chủng tộc Zalak Khả năng đồng hóa Originium Đạt tiêu chuẩn
Chiều cao 155cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
当她从高处跳下的时候,请好好接住她。

实习医师蜜莓,用苦涩的草药守护身体,用甜蜜的零食治愈心灵。

50px Token
一盆蜜莓亲手栽培的莓果植株。形态美观,果实酸甜可口,全株可以入药,是此前未被发现过的新品种。

用于提升蜜莓的潜能。

Hồ sơ cá nhân
雷姆必拓出身的草药医生,兼修心理学。罗德岛医疗部成员。在利用丰富的草药学知识对抗生理疾病的同时,也在努力维护各位干员的心理健康。
Hồ sơ y tế
造影检测结果显示,该干员体内脏器轮廓清晰,未见异常阴影,循环系统内源石颗粒检测未见异常,无矿石病感染迹象,现阶段可确认为非矿石病感染者。

【体细胞与源石融合率】0% 干员蜜莓没有被源石感染的迹象。

【血液源石结晶密度】0.13u/L 干员蜜莓甚少接触源石。

与感染者的日常接触不会导致矿石病传播,这是常识;大多数人都不相信这一点,这也是常识。 ——华法琳

Tư liệu lưu trữ 1
充满活力的札拉克少女,既有与年龄相应的活泼性格,也有与之并行不悖的耐心和对他人情绪的洞察力。不大喜欢独处,喜欢跟朋友们待在一起。

被罗德岛录用前,蜜莓与母亲共同生活在雷姆必拓西部的森林地带。她熟知雷姆必拓常见植物的药用价值,对其他有助于在森林中生活的知识和技能也可谓精通,例如树屋建造、果实识别、爬树,以及……从高处往下跳。 很难用一个词来精准地概括蜜莓干员的这种“从高处往下跳”的能力——那甚至很难说是一种能力,更像是蜜莓自己独特的兴趣爱好。她既没有接受过体能或技巧上的训练,也并未掌握特殊的源石技艺;她只是站在一个让普通人头晕目眩的高度,满不在乎地估测一下与地面的距离,然后舒展四肢,腾空—— 虽然没人接着也能平稳落地,不过,要是能落在朋友的怀里,那就更开心啦。

Tư liệu lưu trữ 2
蜜莓热爱零食,尤其是水果和水果制品。这份热爱导致医疗部的同事——具体来说,是芙蓉——善意提醒她注意糖的摄入量。

“糖是大脑的能源,更是心灵的能源!适当的糖分摄入有助于提高幸福感,而幸福感对整体健康水平的意义更加重要!”本人死守着手里的莓果干,如此应对道。 在领教到芙蓉的执拗之后,蜜莓没有放弃,而是找出了数本哥伦比亚、维多利亚等国的学术期刊,翻到做过标记的页数,把糖分与幸福感、心理健康与身体健康等等关系展现在芙蓉眼前。 少女眼中的那份坚定是如此耀眼,配合无懈可击的心身医学理论,就连芙蓉也无力抗衡;她甚至没能抵挡住蜜莓的盛情邀请,小心翼翼地吃了一块平时从来不碰的莓果干。

“蜜莓在吗?我想请她吃顿饭,好好谢谢她。啊?当然不是请她吃姐姐的营养餐。就算拜她所赐、那玩意儿现在稍微能入口一点了,请她吃那个也绝对算不上感谢啊。” ——罕见地主动造访医疗部的炎熔

Tư liệu lưu trữ 3
蜜莓对植物药用价值的认识自成一派,虽然在跟他人交流时不太容易解释清楚,但在实践中,蜜莓对草药种类的合理配伍和剂量的精准把握,经常让医疗部的同事们大开眼界。蜜莓并未接受过系统的医学教育,也不曾给民间草药医生当过学徒。据她自己说,她的理论知识主要来自于一本维多利亚出版的旧版《药用植物大全》。

单凭一本工具书就能对草药学有如此之深的理解,当然很不可思议;然而,当我们看到每页都写得密密麻麻的批注时,尤其是,当我们发现,这些批注中除了对书中内容的解读和整理,还有大量对草药实际效果的记录、分析、乃至勘误时,惊讶就变成了惊叹,让人忍不住想拍拍这位少女的脑袋,告诉她,她真的很了不起。 蜜莓与母亲都不是感染者,也没有其他特别严重的器质性疾病;但蜜莓的母亲小病不断,因为伤风感冒或关节疼痛而卧床的情况也时有发生;加之长期在植被丰富的森林中生活,蜜莓才会对草药有如此之深的钻研。 然而,虽然草药能缓解病痛,母亲的身体状况却仍旧不见起色,甚至在走下坡路。在一场持续了一整个月的感冒之后,蜜莓终于说服母亲,动用了家里一半的积蓄,踏上了去移动城市求医的路。 幸运的是,她们遇到的医生负责而专业,在仔细听取了蜜莓口述的病史,又完成了诸多检查之后,医生做出了准确的判断:真正压垮蜜莓母亲身体的不是器质性的病变,而是持久的精神压力。他推荐蜜莓母亲远离精神压力的源头,最好能换个生活环境。 这对于母女二人来说实在太过奢侈。尽管如此,明白了病因的蜜莓还是立刻转向心理学的学习,同时,为了分担母亲的经济压力,她开始朝各家企业投递自己的简历,随信附上一篇蜜莓自己撰写的草药学论文。 很快,许多企业都对她表现出兴趣。在综合考虑了工作内容、家属安置、薪资待遇等各方面条件之后,蜜莓选择了罗德岛,也在与人事部门确认后,将母亲一并带了过来。 得益于经济条件的改善、医疗水平的提升和蜜莓的不懈努力,蜜莓母亲的健康状况已经出现了好转的迹象。

Tư liệu lưu trữ 4
令人唏嘘的是,蜜莓的生活本不应该是现在这样的。

如果我们回溯蜜莓一路走来的足迹,可以整理出如下的因果链:她来罗德岛工作,是因为心理学技能和高超的草药学水平;她在这两方面投入热情与精力,是为了解决她母亲的身体健康问题;她母亲之所以体弱多病,是因为不得不住在偏僻的森林中、还要独力赚钱抚养女儿;而二者共同的原因,是蜜莓的父亲,或者说,是他矿石病患者的身份。 蜜莓的父亲是村子里第一个感染矿石病的人,但源石结晶出现在腹部,除了家人,没人能看得到。本着对村子负责的态度,他不顾妻子的反对,向村民们告知了这一事实,却立刻遭到了驱逐,而且是连着妻子和女儿一起被赶进了森林。 后来,自知大限将至的他去村子里交涉,希望至少能让未感染的妻女回村居住,却被一口回绝,理由是,就算他的家人现在不是,以后也会变成感染者。绝望的男人回家向妻子告知了这一事实,然后消失在黑暗的森林中,再也没有回来。 或许可以想象,假如蜜莓的父亲不是感染者,蜜莓可能会以她聪明的头脑,在矿业公司的某个外派机构谋一份文职工作,和家人过着平淡却安稳的生活,就像她母亲原来一样。 但无论如何,蜜莓已经来到了罗德岛,已经在医疗部证明了自己的能力,已经“占领”了一间小小的谈话室,偶尔还能看见她从甲板高处一跃而下,轻盈地落在同伴怀里——那位同伴经常是薄绿,有时也会是博士。

Hồ sơ thăng cấp
在我很小很小的时候,我的理想是做一名矿业公司高管,让一家人每天都能吃最好吃的食物、穿最漂亮的衣服。

后来,爸爸因为矿石病过世,我和妈妈被赶进了荒僻的森林……那时,我的理想是做一名伟大的医生,无论多严重的矿石病都能药到病除。 再后来,妈妈既要养家糊口,又要照顾尚且年幼的我,还要面对“肮脏的感染者家属”这种毫无道理可讲的歧视,身体越来越差,我的理想也随之变得现实了一些:我想成为雷姆必拓最好的草药医生,让妈妈每天都健健康康的。 等到我开始学习心理学,终于明白了妈妈的病是怎么来的,甚至通过心理咨询技术帮到了妈妈之后,我反而变得悲观了。 如果妈妈不是感染者的家属,不必面对种种刁难与歧视,她也不会被生活压垮,不会像现在这样体弱多病。可是,究竟得是多么高明的咨询师,才能将人们心中的恐惧和偏见一扫而空呢? 来到罗德岛后,我终于明白了,人心是不可能被几个小时的访谈改变的。但是,只要敢于迈出接近感染者的那一步,大多数偏见都能随着时间化解。 而帮助人们鼓起勇气,迈出那至关重要的一步,就是我作为一名咨询师最重要的职责。 ——啊,博士,你可不要误会,无论有什么理由,都可以预约我的谈话室哦。不管是精神压力还是日常琐事,就算只是闲聊也可以!对了对了,我现在拿到了医疗部的资格认证,能处理的情况也更多了,如果博士需要帮助,可千万要告诉我呀!

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary JP Voice 每天要做这么多工作吗?哇......好辛苦......博士,如果感觉有压力,千万不要憋在心里,随时可以找我聊天。
CN Voice
Conversation 1 JP Voice 来,博士,这个给你。我向凯尔希医生申请,将一间不用的舱室改装成了谈话室,这是我自己做的宣传单!
CN Voice
Conversation 2 JP Voice 听说这里有一个神秘的零食商人,能躲过医疗部的封锁,出现在有需要的人面前......博士,这是真的吗?
CN Voice
Conversation 3 JP Voice 只要做好日常防护,矿石病根本没有那么容易传染!病人都没有那么危险,更不要说健康的患者家属了......为什么大家总是因为无知而害怕这害怕那,却又完全不愿意去多了解一下呢?
CN Voice
Elite Promotion Conversation 1 JP Voice 博士,你看这个!嘿嘿,是心理辅导资格认证的合格通知书哦,我准备了好久,终于通过测试啦!
CN Voice
Elite Promotion Conversation 2 JP Voice 我爸爸因为感染矿石病,在我很小的时候去世了。村里的人害怕感染,把我们赶到森林深处远离村落的地方,虽然生活很辛苦,但妈妈还是带着我坚持了下来......现在我长大啦,该轮到我照顾妈妈了!
CN Voice
High Trust Conversation 1 JP Voice 我老家是在雷姆必拓西边的林地里,我从小在森林里长大,所以对各种药草还算熟悉。不过,药草虽然能治好身体上的伤,但心灵上看不见的创口却没有那么简单就能被治愈......
CN Voice
High Trust Conversation 2 JP Voice 博士,我能呆在这里吗?我能和你说说话吗?保证不打扰你工作!医疗部的大家今天都有任务,薄绿在看书不愿意出去玩,也没有患者要照顾,只剩我一个人......我不想一个人......
CN Voice
High Trust Conversation 3 JP Voice 我相信好好地睡觉,吃好吃的东西,和朋友分享高兴和难过的经历,这些都会让人变得幸福,有的时候太过忍耐也不是好事......博士,约好了有什么烦恼都一起分享,一定不要忘记哦?
CN Voice
Idle JP Voice 博士,你睡着了吗?......唔,完全没反应,看来真的睡了。好机会!让我看看博士把零食都藏在哪儿了......
CN Voice
Operator Reporting In JP Voice 您好,我是新加入医疗部的实习医师蜜莓,您就是博士吧?......嗯,和凯尔希医生说的一样,博士和其他人不太一样,只要看到就一定不会认错。
CN Voice
Watching Combat Tape JP Voice 居然还有这样的应急治疗方法......!
CN Voice
Elite 1 JP Voice 晋升?也就是说,我已经顺利通过实习期了?!太好了!
CN Voice
Elite 2 JP Voice 我在罗德岛学习了很多,也收获了很多,是那些一点一点积累起来的经验和美好的回忆,支撑着我和大家一起继续努力下去!
CN Voice
Assign To Team JP Voice 任务结束之后,大家一起庆祝一下吧?
CN Voice
Assign To Team Leader JP Voice 请放心,大家的健康就交给我......
CN Voice
Operation Sortie JP Voice 到时间了,差不多该出发啦。
CN Voice
Operation Start JP Voice 在确认对方会使用什么样的手段前,请各自小心!
CN Voice
Select Operator 1 JP Voice 没问题!
CN Voice
Select Operator 2 JP Voice 要跳下去吗?我很擅长这个!
CN Voice
Deploy 1 JP Voice 到达指定位置,发现治疗目标!
CN Voice
Deploy 2 JP Voice 请大家放心战斗,治疗就交给我吧!
CN Voice
In Combat 1 JP Voice 调整好呼吸,放轻松。
CN Voice
In Combat 2 JP Voice 大家......坚持住!
CN Voice
In Combat 3 JP Voice 我已经找到治疗方法了!
CN Voice
In Combat 4 JP Voice 不管什么样的困境,我都会和大家一起面对......!
CN Voice
Complete Operation With 4 Stars JP Voice 任务完成!嗯,之后要和大家一起开庆祝会......博士要不要一起来?
CN Voice
Complete Operation With 3 Stars JP Voice 终于结束了......大家都很努力了。
CN Voice
Complete Operation With 2 Stars JP Voice 这样下去不行,必须要尽快治疗伤口......
CN Voice
Failed Operation JP Voice 不要灰心,我们还有机会!
CN Voice
Assign To Station JP Voice 我们来做个树屋,怎么样?
CN Voice
Poke JP Voice 嗯?怎么了呀?
CN Voice
Trust Poke JP Voice 博士,要吃零食吗?
CN Voice
Title Screen JP Voice 明日方舟。
CN Voice
Greeting JP Voice 哇!博、博士,我现在要跳了,拜托你接住我!
CN Voice


Điều hướng
Vanguard Bagpipe, Saileach, Siege, Flametail, Saga, Elysium, Blacknight, Grani, Texas, Зима, Wild Mane, Reed, Chiave, Vigna, Scavenger, Courier, Beanstalk, Myrtle, Plume, Vanilla, Fang, Yato
Guard Thorns, Skadi, SilverAsh, Ch'en, Surtr, Pallas, Nearl the Radiant Knight, Hellagur, Mountain, Blaze, Lappland, Savage, Whislash, Ayerscarpe, Astesia, Flamebringer, Sideroca, Tequila, Amiya (Guard), Bibeak, Broca, Franka, Specter, La Pluma, Akafuyu, Flint, Swire, Indra, Tachanka, Arene, Utage, Cutter, Estelle, Frostleaf, Dobermann, Jackie, Conviction, Mousse, Beehunter, Matoimaru, Midnight, Melantha, Popukar, Castle-3
Defender Ashlock, Hoshiguma, Saria, Mudrock, Eunectes, Nian, Blemishine, Nearl, Croissant, Shalem, Heavyrain, Blitz, Asbestos, Hung, Liskarm, Bison, Aurora, Vulcan, Bubble, Dur-nar, Matterhorn, Гум, Cuora, Spot, Cardigan, Beagle, Noir Corne
Specialist Weedy, Gladiia, Mizuki, Lee, Phantom, Aak, Kafka, Bena, Manticore, Kirara, Snowsant, Frost (Rainbow), FEater, Waai Fu, Mr.Nothing, Cliffheart, Robin, Projekt Red, Gravel, Shaw, Rope, Ethan, Jaye, THRM-EX
Sniper Ch'en the Holungday, Exusiai, W, Schwarz, Rosmontis, Fartooth, Poca, Archetto, Ash, Fiammetta, April, Blue Poison, Andreana, Toddifons, Executor, Sesa, Platinum, Aosta, Provence, GreyThroat, Kroos the Keen Glint, Firewatch, Meteorite, Vermeil, May, Pinecone, Aciddrop, Meteor, Ambriel, Shirayuki, Jessica, Adnachiel, Catapult, Kroos, Rangers, "Justice Knight"
Caster Goldenglow, Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Dusk, Ceobe, Beeswax, Leizi, Iris, Mint, Nightmare, Amiya, Tomimi, Purgatory, Skyfire, Absinthe, Kjera, Corroserum, Leonhardt, Indigo, Gitano, Click, Greyy, Pudding, Haze, Lava, Steward, Durin, 12F
Supporter Magallan, Skadi the Corrupting Heart, Gnosis, Ling, Suzuran, Angelina, Glaucus, Quercus, Mayer, Istina, Tsukinogi, Pramanix, Scene, Shamare, Sora, Nine-Colored Deer, Deepcolor, Roberta, Podenco, Earthspirit, Orchid
Medic Shining, Kal'tsit, Nightingale, Warfarin, Honeyberry, Whisperain, Silence, Breeze, Mulberry, Ceylon, Folinic, Ptilopsis, Tuye, Gavial, Perfumer, Myrrh, Sussurro, Purestream, Hibiscus, Ansel, Lancet-2