Beehunter

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search


Họa sĩ toast
VA Yuuko Hara
Class Guard
Độ hiếm ★★★★
Tag DPS

Chỉ số[edit]

Chỉ số cơ bản[edit]

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1365 1750 2135
Sát thương 296 395 488 60
Phòng thủ vật lý 191 262 312
Kháng phép thuật 0 0 0
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 7 9 9
Số địch chặn được 1 1 1
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 0,78s
Tầm tấn công Range (2).png Range (2).png Range (2).png



Potential[edit]

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png HP tối đa +180
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent[edit]

Có thể chặn 1 kẻ địch



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Athletics Focus Elite1.png Lv.1 Khi tấn công một mục tiêu, mỗi đòn đánh tăng 3% sát thương, xếp chồng 5 lần. Hiệu ứng khởi động lại khi chuyển sang mục tiêu khác.
Athletics Focus Elite1.png Lv.1 Pot4.png Khi tấn công một mục tiêu, mỗi đòn đánh tăng 4% (+1%) sát thương, xếp chồng 5 lần. Hiệu ứng khởi động lại khi chuyển sang mục tiêu khác.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Athletics Focus Elite2.png Lv.1 Khi tấn công một mục tiêu, mỗi đòn đánh tăng 5% sát thương, xếp chồng 5 lần. Hiệu ứng khởi động lại khi chuyển sang mục tiêu khác.
Athletics Focus Elite2.png Lv.1 Pot4.png Khi tấn công một mục tiêu, mỗi đòn đánh tăng 6% (+1%) sát thương, xếp chồng 5 lần. Hiệu ứng khởi động lại khi chuyển sang mục tiêu khác.
{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill[edit]

Combat Skill[edit]

High mobility.png High Mobility

Bị động


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Nhận 20% né tránh vật lý. 0 0
Level 2 Nhận 23% né tránh vật lý. 0 0
Level 3 Nhận 26% né tránh vật lý. 0 0
Level 4 Nhận 30% né tránh vật lý. 0 0
Level 5 Nhận 33% né tránh vật lý. 0 0
Level 6 Nhận 36% né tránh vật lý. 0 0
Level 7 Nhận 40% né tránh vật lý. 0 0
Mastery1.png Nhận 45% né tránh vật lý. 0 0
Mastery2.png Nhận 50% né tránh vật lý. 0 0
Mastery3.png Nhận 60% né tránh vật lý. 0 0


Swift punch.png Swift Punch Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-50%). 0 40 10
Level 2 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-50%). 0 39 10
Level 3 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-50%). 0 38 10
Level 4 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-55%). 0 35 10
Level 5 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-55%). 0 34 10
Level 6 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-55%). 0 33 10
Level 7 Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-55%). 0 30 10
Mastery1.png Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-60%). 0 27 10
Mastery2.png Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-60%). 0 27 10
Mastery3.png Giảm quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công (-60%). 0 20 10


Infastructure Skill[edit]

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill train guard1.png Guard Specialization·α Phòng Tập luyện Khi được bố trí trong Phòng Tập luyện, +30% tốc độ học kỹ năng của các operator Guard.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill train guard1.png Guard Specialization·α Phòng Tập luyện Khi được bố trí trong Phòng Tập luyện, +30% tốc độ học kỹ năng của các operator Guard.
Bskill ws asc1.png Special Training Records Trạm Tổng hợp Khi chế tạo chip thăng cấp trong Trạm Tổng hợp, +70% tỉ lệ ra sản phẩm phụ.
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon4a}}}.png | 32px]] {{{skill_name4a}}} {{{room4a}}} {{{des4a}}}
[[File:{{{skill_icon4b}}}.png | 32px]] {{{skill_name4b}}} {{{room4b}}} {{{des4b}}}


Material[edit]

Elite Material[edit]

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 15000, Chip guard small.png x 3, Device.png x 1, Orirock cube.png x 1
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 60000, Chip guard large.png x 5, Sugar pack.png x 19, Rma70 12.png x 7
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip guard twin.png x 5, Sugar pack.png x 19, Rma70 12.png x 7


Skill Material[edit]

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 2 2 → 3 Skill book 1.png x 2 Damaged device.png x 2 3 → 4 Skill book 2.png x 3 Orirock cube.png x 2
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 3 Sugar.png x 3 5 → 6 Skill book 2.png x 3 Aketon.png x 2 6 → 7 Skill book 3.png x 4 Integrated device.png x 2
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 2 White horse kohl.png x 1 Aketon.png x 4 Mastery1.png Skill book 3.png x 2 Manganese trihydrate.png x 1 Integrated device.png x 3 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 4 Grindstone pentahydrate.png x 2 White horse kohl.png x 3 Mastery2.png Skill book 3.png x 4 Rma70 24.png x 2 Manganese trihydrate.png x 2 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 6 D32 steel.png x 2 Orirock concentration.png x 2 Mastery3.png Skill book 3.png x 6 Polymerization preparation.png x 2 White horse kohl.png x 2 Mastery3.png








Gallery[edit]


Họa sĩ toast
VA Yuuko Hara
Class Guard
Độ hiếm ★★★★
Tag DPS
Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Beehunter Thể lực Xuất sắc
Giới tính Nữ Cơ động Bình thường
Kinh nghiệm chiến đấu 2 năm Sức bền Bình thường
Nơi sinh Ursus Tư duy chiến thuật Bình thường
Ngày sinh 02/10 Kỹ năng chiến đấu Bình thường
Chủng tộc Ursus Khả năng đồng hóa Originium Bình thường
Chiều cao 163cm Tình trạng phơi nhiễm Dương tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
Boxing comes second, honey comes first.

Beehunter, Guard Operator of Rhodes Island, will beat up enemies with her fighting skills.

Beehunter token.png Token
A boxing trophy. The named carved on the base is already worn, but the trophy itself still emits a prideful light.

Used to improve the Potential of Beehunter.

Hồ sơ cá nhân
Former Ursus underground fighter, joined Rhodes Island after the scene broke up.

Now a guard who loves to show off her destructive prowess.

Hồ sơ y tế
Imaging test for this Operator showed blurry outline of internal organs with visible unusual dark spots. Unusually high concentration of Originium particles were present in her circulation, indicating signs of infection and confirming her as infected at this stage.

[Cell-Originium Assimilation] 1% Surveillance is recommended for rare cases like this.

[Blood Originium-Crystal Density] 0.14u/L Minor infection currently showing no sign of spreading.

Tư liệu lưu trữ 1
A freeform fighter.

She's the simple, easily fulfilled eat-sleep-repeat type. She enjoys dried fish and honey. So much so, that if offered a compensation package with only those two items, she would actually mull it over.

Tư liệu lưu trữ 2
Since her underground fighting circuit broke up and everyone involved went into hiding, Rhodes Island has had a hard time gathering records of her past.

Beehunter doesn't remember her own childhood well. All she knows for certain is she's been making a living off underground fights since a very young age. Her ideals come from the underground fighting lifestyle: Live simply, be rude when you have to, solve problems with your fists, and live in the moment.

Tư liệu lưu trữ 3
There are no rules in underground fights. Winning is all that matters.

When fighting one-on-one, Beehunter can beat most opponents on talent alone. However, on the battlefield, we rarely have the luxury of a one-on-one fight. Certainly not one with no interference. In short, Beehunter's skillset is not well suited to Rhodes Island's work.

Tư liệu lưu trữ 4
But Rhodes Island doesn't turn down such talent due to combat capabilities alone. Beehunter's... simplicity left her drill instructor baffled during her onboarding.

In the end, we decided to focus on her strengths: Take her opponents one at a time and knock them down as fast as possible. She quite likes this tactic because she doesn't need to think. Still, she does need to learn to observe the flow of battle.

Hồ sơ thăng cấp

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary Boss, let's go grab a bite. You're buying. Huh? You bought last time? Nah, that don't sound right!
Conversation 1 Use my head to win fights? Hmm... Hmm.. If I ain't strong enough to beat 'em down, I'll just train 'til I am. Nailed it!
Conversation 2 Honey's sweet but getting it's a pain in the ass. I went for some the other day and the bees ate me for lunch.
Conversation 3 My knucklers? My precious babies. Wouldn't have racked up all those wins without 'em!
Elite Promotion Conversation 1 There's a lot more to the underground fight scene than you might think. Lots of punks dove in before they had it figured out and ended up dead.
Elite Promotion Conversation 2 Oripathy? Who cares? Infected, Uninfected... They're all the same after I knock their lights out.
High Trust Conversation 1 Huh? The fish in the kitchen? Hah! Right here in my belly now!
High Trust Conversation 2 Huh? What's with all the names? Hah, use your brain, Boss! I gotta meet more people so I got more people to fight.
High Trust Conversation 3 The only reason I joined the underground fight scene is 'cause I didn't have two dollars to rub together. But here on Rhodes Island I got that load off my mind. It's all thanks to you, Boss!
Idle *Sniff sniff* Smells like grilled fish!
Operator Reporting In Yo! Boss, you know a winner when you see her! You got the world's strongest underground fighter, me, Beehunter!
Watching Combat Tape I really don't wanna study. Send me out to fight already!
Elite 1 Hah hah hah! I got what I deserve!
Elite 2 You keep pushing me forward like this, and I ain't gonna let you down! Lemme show you what I can do in a fight, Boss!
Assign To Team Here I am!
Assign To Team Leader Yeah! Chow's on me after we win this thing!
Operation Sortie Relax, Boss. Ain't nobody can go three rounds with me!
Operation Start So you're the ones looking for a beatdown. You guys?
Select Operator 1 sup?
Select Operator 2 Ready?
Deploy 1 Ohyeah!
Deploy 2 All right, let's do this.
In Combat 1 Eat this!
In Combat 2 Get back here!
In Combat 3 Oraoraoraoraa!
In Combat 4 Come on, is that all you got?!
Complete Operation With 4 Stars The stronger the matchup, the more pumped I get!
Complete Operation With 3 Stars Wiped the floor with 'em. What d'ya think, Boss? Look at 'em all piled up there!
Complete Operation With 2 Stars That's a wrap. Let's head back and chow down!
Failed Operation Oof... Where's the Boss? Is the Boss okay?!
Assign To Station This room's a hell of a lot better than my usual digs!
Poke Hm?
Trust Poke You brought food? Yeah! You're the best, Boss!
Title Screen Arknights.
Greeting sup, Boss.


Điều hướng
Vanguard Siege, Saga, Bagpipe, Saileach, Flametail, Grani, Reed, Elysium, Зима, Texas, Wild Mane, Chiave, Beanstalk, Vigna, Scavenger, Courier, Myrtle, Plume, Fang, Vanilla, Yato
Guard SilverAsh, Ch'en, Skadi, Blaze, Pallas, Thorns, Mountain, Hellagur, Surtr, Nearl the Radiant Knight, Akafuyu, Bibeak, Franka, Amiya (Guard), Sideroca, Whislash, Indra, Ayerscarpe, Swire, Savage, La Pluma, Astesia, Flamebringer, Flint, Specter, Tequila, Tachanka, Broca, Lappland, Frostleaf, Beehunter, Arene, Dobermann, Utage, Conviction, Matoimaru, Jackie, Cutter, Estelle, Mousse, Midnight, Melantha, Popukar, Castle-3
Defender Saria, Eunectes, Blemishine, Hoshiguma, Nian, Mudrock, Liskarm, Blitz, Vulcan, Heavyrain, Croissant, Bison, Ashlock, Hung, Nearl, Asbestos, Cuora, Matterhorn, Гум, Dur-nar, Bubble, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Mizuki, Aak, Phantom, Weedy, Gladiia, Manticore, Bena, Waai Fu, Robin, FEater, Mr.Nothing, Frost (Rainbow), Projekt Red, Snowsant, Cliffheart, Kirara, Kafka, Jaye, Shaw, Rope, Gravel, Ethan, THRM-EX
Sniper Ash, Schwarz, Exusiai, Ch'en the Holungday, Rosmontis, W, Poca, Fartooth, Archetto, Meteorite, Provence, Firewatch, Platinum, April, Toddifons, Executor, Aosta, GreyThroat, Blue Poison, Sesa, Andreana, Aciddrop, Meteor, Jessica, Vermeil, May, Pinecone, Ambriel, Shirayuki, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers, "Justice Knight"
Caster Dusk, Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Carnelian, Ceobe, Skyfire, Corroserum, Leizi, Purgatory, Nightmare, Beeswax, Absinthe, Amiya, Tomimi, Leonhardt, Mint, Iris, Greyy, Click, Pudding, Gitano, Haze, Indigo, Lava, Steward, 12F, Durin
Supporter Magallan, Angelina, Suzuran, Skadi the Corrupting Heart, Pramanix, Истина, Glaucus, Shamare, Sora, Scene, Tsukinogi, Mayer, Roberta, Earthspirit, Podenco, Deepcolor, Orchid
Medic Kal'tsit, Shining, Nightingale, Ptilopsis, Breeze, Tuye, Silence, Warfarin, Ceylon, Folinic, Mulberry, Honeyberry, Whisperain, Sussuro, Purestream, Gavial, Myrrh, Perfumer, Hibiscus, Ansel, Lancet-2