Гум

From Arknights VN WIKI
Jump to navigation Jump to search


4
Summer Flowers FA011
                       
Trait
Kỹ năng trị thương cho đồng đội
Kỹ năng trị thương cho đồng đội
Kỹ năng trị thương cho đồng đội

Notice: Undefined index: features3 in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424

Notice: Trying to get property 'value' of non-object in /var/www/ak.kazdel.com/mediawiki/extensions/Widgets/compiled_templates/54d790feaa34e3666788164ef5678be2978436f3_0.wiki.Character.php on line 424
                       
Defense Healing
Melee
                       
Gummy
Гум
Limited
Takamori Natsumi
                               
Skade
Elite 0
Elite 1
                       
Elite 2
                   
                   



Chỉ số[edit]

Chỉ số cơ bản[edit]

Tất cả chỉ số được lấy ở level cao nhất trong mức Elite
Chỉ số Elite0.png Elite 0 Elite1.png Elite 1 Elite2.png Elite 2 Trust Bonus
HP 1432 1836 2550 400
Sát thương 257 348 435
Phòng thủ vật lý 345 460 562
Kháng phép thuật 10 10 10
Thời gian tái triển khai 70s
Cost triển khai 16 18 20
Số địch chặn được 2 3 3
Tốc độ tấn công (Attack Interval) 1,2s
Tầm tấn công Range (1).png Range (1).png Range (1).png


Potential[edit]

Pot1.png Cost triển khai -1
Pot2.png Thời gian tái triển khai -4s
Pot3.png Sát thương +21
Pot4.png Tăng hiệu quả Talent
Pot5.png Cost triển khai -1

Trait & Talent[edit]

Kỹ năng trị thương cho đồng đội



{{{talent0a}}} Elite0.png Lv.1 {{{talentDes0a}}}
{{{talent0b}}} Elite0.png Lv.30 {{{talentDes0b}}}
{{{talent0c}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0}}}.png | 30px]] {{{talentDes0c}}}
{{{talent0d}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0d}}}.png | 30px]] {{{talentDes0d}}}
{{{talent0e}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0e}}}.png | 30px]] {{{talentDes0e}}}
{{{talent0f}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0f}}}.png | 30px]] {{{talentDes0f}}}
{{{talent0g}}} Elite0.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_0g}}}.png | 30px]] {{{talentDes0g}}}
Saucepan Specialization Elite1.png Lv.1 Khi tấn công, có 10% tỉ lệ tăng sát thương lên 150% và gây choáng mục tiêu trong vòng 0,5 giây.
Saucepan Specialization Elite1.png Lv.1 Pot4.png Khi tấn công, có 13% (+3%) tỉ lệ tăng sát thương lên 150% và gây choáng mục tiêu trong vòng 0,5 giây.
{{{talent1c}}} Elite1.png Lv.55 {{{talentDes1c}}}
{{{talent1d}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1b}}}.png | 30px]] {{{talentDes1d}}}
{{{talent1e}}} Elite1.png Lv.1 {{{talentDes1e}}}
{{{talent1f}}} Elite1.png Lv.55 [[File:{{{talent_pot_1c}}}.png | 30px]] {{{talentDes1f}}}
Saucepan Specialization Elite2.png Lv.1 Khi tấn công, có 15% tỉ lệ tăng sát thương lên 200% và gây choáng mục tiêu trong vòng 1 giây.
Saucepan Specialization Elite2.png Lv.1 Pot4.png Khi tấn công, có 18% (+3%) tỉ lệ tăng sát thương lên 200% và gây choáng mục tiêu trong vòng 1 giây.
{{{talent3a}}} Elite2.png Lv.1 {{{talentDes3a}}}
{{{talent3b}}} Elite2.png Lv.1 [[File:{{{talent_pot_3}}}.png | 30px]] {{{talentDes3b}}}


Skill[edit]

Combat Skill[edit]

Mở/đóng bảng:
Reserve ration.png Reserve Ration Hồi 1 SP mỗi giây



Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng Tầm hoạt động
Level 1 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 95% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 7 Range (17).png


Level 2 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 100% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 7
Level 3 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 105% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 7
Level 4 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 115% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 6
Level 5 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 120% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 6
Level 6 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 125% sát thương. Có thể tích 1 lần. 0 6
Level 7 Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 130% sát thương. Có thể tích 2 lần. 0 5
Mastery1.png Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 140% sát thương. Có thể tích 2 lần. 0 5
Mastery2.png Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 150% sát thương. Có thể tích 2 lần. 0 5
Mastery3.png Lần tấn công tiếp theo hồi cho 1 đồng đội xung quanh lượng HP tương đương 160% sát thương. Có thể tích 3 lần. 0 4
Tầm hoạt động


Tầm hoạt động
 (unlock ở [[File:{{{range2_cond}}}.png | 32px]])
Food preparation.png Food Preparation Hồi 1 SP mỗi giây

Kích hoạt thủ công


Cấp độ Miêu tả SP khởi điểm SP yêu cầu Thời lượng
Level 1 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +50%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +30%. 10 40 30
Level 2 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +50%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +33%. 10 39 30
Level 3 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +50%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +36%. 10 38 30
Level 4 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +60%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +40%. 12 37 30
Level 5 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +60%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +43%. 12 36 30
Level 6 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +60%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +46%. 12 35 30
Level 7 Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +70%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +50%. 14 34 30
Mastery1.png Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +70%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +60%. 16 33 30
Mastery2.png Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +70%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +70%. 18 33 30
Mastery3.png Bắt đầu nấu ăn và ngưng tấn công địch trong 10 giây, phòng thủ vật lý +80%. Sau khi nấu ăn xong, tập trung trị thương cho đồng đội xung quanh (quãng nghỉ giữa 2 lần tấn công +130%, sát thương +80%. 20 30 30


Infastructure Skill[edit]

Elite0.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd&cost.png Communication Trạm Giao dịch Khi ở trong Trạm Giao dịch, tốc độ đơn hàng +30% và mood giảm mỗi giờ -0,25.
[[File:{{{skill_icon1b}}}.png | 32px]] {{{skill_name1b}}} {{{room1b}}} {{{des1b}}}
Elite0.png Level 30
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon2a}}}.png | 32px]] {{{skill_name2a}}} {{{room2a}}} {{{des2a}}}
[[File:{{{skill_icon2b}}}.png | 32px]] {{{skill_name2b}}} {{{room2b}}} {{{des2b}}}
Elite1.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
Bskill tra spd&cost.png Communication Trạm Giao dịch Khi ở trong Trạm Giao dịch, tốc độ đơn hàng +30% và mood giảm mỗi giờ -0,25.
Bskill dorm single&one12.png Cooking Dorm Khi ở trong Dorm, +0,35 tốc độ hồi phục mood mỗi giờ của một operator ngẫu nhiên dưới mức mood tối đa trừ bản thân (Khi xếp chồng, chỉ hiệu ứng cao nhất có tác dụng). Đồng thời, +0,35 tốc độ hồi phục mood cho bản thân.
Elite2.png Level 1
Icon Kỹ năng Phòng Miêu tả
[[File:{{{skill_icon4a}}}.png | 32px]] {{{skill_name4a}}} {{{room4a}}} {{{des4a}}}
[[File:{{{skill_icon4b}}}.png | 32px]] {{{skill_name4b}}} {{{room4b}}} {{{des4b}}}


Material[edit]

Elite Material[edit]

Elite Stage Vật liệu cần thiết
Elite0.pngElite1.png Lmd.png x 15000, Chip defender small.png x 3, Sugar.png x 1, Polyketon.png x 1
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x 60000, Chip defender large.png x 5, Rma70 12.png x 13, Manganese ore.png x 7
Elite1.pngElite2.png Lmd.png x , Chip defender twin.png x 5, Rma70 12.png x 13, Manganese ore.png x 7


Skill Material[edit]

Bấm vào để mở/đóng bảng thông tin:
Elite0.png
1 → 2 Skill book 1.png x 2 2 → 3 Skill book 1.png x 2 Sugar substitute.png x 4 3 → 4 Skill book 2.png x 3 Polyester.png x 2
Elite1.png
4 → 5 Skill book 2.png x 3 Oriron.png x 2 5 → 6 Skill book 2.png x 3 Polyester pack.png x 3 6 → 7 Skill book 3.png x 4 Oriron cluster.png x 3
Elite2.png
Skill 1 Skill 2 Skill 3
Mastery1.png Skill book 3.png x 2 Keton colloid.png x 1 Polyester pack.png x 4 Mastery1.png Skill book 3.png x 2 Optimized device.png x 1 Oriron cluster.png x 2 Mastery1.png
Mastery2.png Skill book 3.png x 4 White horse kohl.png x 2 Keton colloid.png x 2 Mastery2.png Skill book 3.png x 4 Manganese trihydrate.png x 2 Optimized device.png x 2 Mastery2.png
Mastery3.png Skill book 3.png x 6 Bipolar nanoflake.png x 2 Keton colloid.png x 2 Mastery3.png Skill book 3.png x 6 D32 steel.png x 2 Sugar lump.png x 2 Mastery3.png








Gallery[edit]

Thông tin cơ bản Kiểm tra tổng quát
Mật danh Гум (Gum) Thể lực Xuất sắc
Giới tính Nữ Cơ động Bình thường
Kinh nghiệm chiến đấu Không có Sức bền Xuất sắc
Nơi sinh Ursus Tư duy chiến thuật Bình thường
Ngày sinh 02/10 Kỹ năng chiến đấu Bình thường
Chủng tộc Ursus Khả năng đồng hóa Originium Bình thường
Chiều cao 155cm Tình trạng phơi nhiễm Âm tính
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều dài đuôi {{{tail}}}
Chiều dài sừng {{{horn}}}



Info.png Thông tin cá nhân Hồ sơ và thoại dịch bởi :
Hợp đồng tuyển dụng
Bữa sáng cô bé làm ngon tuyệt hảo.

Gummy, Defender Operator của Rhodes Island, sẽ chữa lành vết thương cho đồng đội, đồng thời bảo vệ họ.

Гум token.png Token
Một phiếu giảm giá cho Gummy's Breakfast Kitchen. Giảm 100% nghĩa là miễn phí đúng không...?

Dùng để cải thiện Potential cho Gummy.

Hồ sơ cá nhân
Gummy từng thuộc nhóm đạt giải Á quân trong cuộc thi Hướng Đạo Sinh Trẻ Ursus. Trước khi sự kiện Chernobog nổ ra, cô bé là một học sinh trung học trong thành phố. Kỹ năng đặc biệt: nấu ăn theo phong cách Ursus.

Trong nhiều bài kiểm tra, Gummy thể hiện sức mạnh và thể lực đặc trưng của hầu hết người Ursus. Cô bé được chấp thuận tham gia chiến đấu dưới vai trò Defender Operator thực tập. Bên cạnh đó, em cũng hỗ trợ hậu cần và phục vụ nấu nướng cho Rhodes Island.

Hồ sơ y tế
Các xét nghiệm hình ảnh học cho thấy bờ các cơ quan nội tạng rõ và không có bóng mờ bất thường. Không tìm thấy hạt Originium trong tuần hoàn và chưa có dấu hiệu nghi nhiễm. Tại thời điểm này, Gummy được khẳng định là không nhiễm bệnh.

[Tỉ lệ đồng hóa tế bào với Originum] 0%

Operator Gummy không có bất kỳ dấu hiệu nào của Oripathy.

[Mật độ tinh thể trong máu] 0.12u/L

Mật độ tinh thể trong máu Operator Gummy nằm trong ngưỡng bình thường.

Tư liệu lưu trữ 1
Trong số năm thành viên được tuyển vào lần này, Gummy là người năng nổ nhất trong việc cố gắng hòa nhập vào văn hóa ở Rhodes Island. Cô bé chế biến khéo léo các nguyên liệu thành nguyên liệu nấu ăn, và với lối hành xử mạnh mẽ của một người Ursus, em biến cả căn bếp thành một bãi chiến trường. Kỹ năng nấu nướng của Gummy không hoàn toàn hài lòng vị giác của những người đã quen với hương vị quê nhà, đồng thời cô bé cũng không hề có kinh nghiệm hay muốn trở thành đầu bếp chính của chúng ta. Tuy nhiên, phong cách Ursus tươi mới và đầy sức sống đã trở thành một phần không thể thiếu trong văn hóa ẩm thực ở Rhodes Island.

Thực đơn bữa sáng một ngày: xúc xích đỏ Yakulevich (với tỏi), đậu luộc kiểu Ursus, bánh mì yến mạch mềm, và sữa chua lên men.

Hương vị vô cùng tinh tế.

Tư liệu lưu trữ 2
Gummy là một đứa nhỏ sôi nổi, tốt bụng và trong sáng. Cô bé luôn nói những lời chân thành và thực sự mong muốn mọi người hạnh phúc.

Gummy hoàn toàn tin tưởng đội trưởng của mình, Zima. Cô bé luôn tích cực tạo ra bầu không khí vui vẻ trong Nhóm Học sinh Tự trị Ursus, đồng thời cố gắng loại bỏ cảm xúc tiêu cực gây ra bởi sự kiện Chernobog đang bao trùm những người bạn của mình. Gummy tin rằng hòa nhập vào cuộc sống ở Rhodes Island là hành động đúng đắn và luôn tỏ ra thân thiện với mọi Operator nơi đây.

Những chuyên gia tâm lý bộ phận y tế cử đến đã xác nhận một số suy đoán trước đó: Gummy cố gắng làm việc và tạo nhiều mối quan hệ như một cách để xua tan chứng lo âu của mình. Qua nhiều cuộc trao đổi, Gummy vẫn chưa tiết lộ chuyện gì đã xảy ra với những thành viên khác của Nhóm Học sinh Tự trị Ursus trong sự kiện Chernobog.

Tư liệu lưu trữ 3
Gummy sinh ra ở thành phố Chernobog thuộc đế quốc Ursus. Cha mẹ cô bé hiện đang làm việc ở một nơi khác. Gummy tham gia nhóm Hướng đạo sinh trẻ địa phương Chernobog và đạt thành tích nổi bậc trong các sự kiện cũng như các kỳ thi. Có thể nói, kỹ năng sinh tồn và chữa thương Gummy có được là nhờ trải nghiệm này.

Khi Gummy lần đầu tiên đặt chân đến Rhodes Island, em mang theo đủ thứ thiết bị tìm được trong đống đổ nát lúc sự kiện Chernobog xảy ra.

Tư liệu lưu trữ 4
Hồ sơ thăng cấp

Voice Line
Dialogue Voice Description
Assign Secretary Nè, Doctor! Anh đói phải không? Em có thể nghe thấy tiếng bụng anh kêu từ tít đằng xa! Nghe như tiếng sấm vậy!
Conversation 1 Khiên của em? Em có thể nhấc nó lên dễ dàng! Lên... nào! Đấy, nhìn đi! Thư giãn nào, em không có bất cẩn làm rơi nó đâu, nên đừng có bỏ chạy!
Conversation 2 Những kẻ xấu phá hủy thành phố bọn em... không thể tha thứ! Em sẽ đập nát bọn chúng bằng cái chảo của mình!
Conversation 3 Chị Zima nói chị ấy sẽ bảo vệ Gummy, nhưng em không cần ai trông nom! Gummy đã bảo vệ mọi người an toàn với cái khiên của mình hàng tá lần trên đường đến đây! Anh nói gì cơ? Đây không phải một tấm khiên mà là cửa an toàn? Không-thể-nào! Em không tin đâu, dù anh có gọi nó là gì!
Elite Promotion Conversation 1 Doctor, anh muốn ăn thức ăn em nấu không? Hehehe, sớm thôi anh sẽ được thử. Gummy đã nộp đơn cho chị Closure rồi, chỉ cần chị ấy đồng ý, Gummy sẽ được phụ bếp trong căn tin!
Elite Promotion Conversation 2 Tadaaah! Đặc sản của Gummy tới đây: thịt xong khói và trứng! Vị nó như thế nào? Nó không ngon sao? Ehehehe! Trên chiến trường em không thể canh độ chín của thịt được, chứ bình thường em không bao giờ phạm những sai lầm thế này đâu!
High Trust Conversation 1 Anh biết đấy, năm người bọn em không quen biết nhau từ trước.
High Trust Conversation 2 Sao em luôn vui vẻ à? Thú thật, sau khi nhìn thấy những cảnh đó, chẳng ai vui vẻ nổi... Chỉ là, để các chị sớm quên đi những thứ tồi tệ, Gummy phải vui lên!
High Trust Conversation 3 Em... em nhớ ba mẹ, và em muốn tìm họ. Em cứ nghĩ về điều đó suốt... nhưng nếu bây giờ Gummy rời đi, em nghĩ em không thể tự mình làm gì cả... vì vậy... Doctor, xin anh! Gummy không muốn suốt ngày chỉ vùi đầu trong nhà bếp, mà còn muốn học chiến đấu nữa!
Idle Anh đang ngủ à, Doctor? Vậy nếu bây giờ em đọc sách một chút chắc không được tính là lười biếng đâu nhỉ?
Operator Reporting In Em là Gummy! Anh hẳn là Doctor. Cám ơn anh và mọi người ở Rhodes Island đã giúp đỡ bọn em! Em không có kỹ năng đặc biệt gì cả, nhưng em sẽ cố hết sức mình!
Watching Combat Tape Em có thể cảm nhận sức mạnh mình tăng trưởng! Em nghĩ mình thậm chí có thể nhấc bổng anh lên, Doctor!
Elite 1 Em sẽ trở thành đầu bếp 3 sao của Rhodes Island sau khi thăng cấp đúng không? Haha, đùa thôi!
Elite 2 Em muốn làm rất, rất nhiều thứ ngoài nấu nướng! Em không biết liệu mình có đủ mạnh mẽ để làm mọi thứ anh giao cho em không, nhưng em sẽ cố hết sức!
Assign To Team Em sẵn sàng rồi!
Assign To Team Leader Huh?! Gummy làm đội trưởng á?!
Operation Sortie Doctor, anh chỉ cần đợi bọn em trở về thôi!
Operation Start Không, Gummy không sợ!
Select Operator 1 Giao việc này cho em đi!
Select Operator 2 Chọn em! Chọn em này!
Deploy 1 Sẵn sàng!
Deploy 2 Gummy sẽ bảo vệ mọi người!
In Combat 1 Đặc sản của Gummy đây!
In Combat 2 Món ngon này dành cho cậu!
In Combat 3 Mọi người có đói không?
In Combat 4 Vui lên nào!
Complete Operation With 4 Stars Bọn chúng nên đầu hàng từ sớm! Có Doctor ở đây, chúng làm sao mà thắng được!
Complete Operation With 3 Stars Em không muốn làm việc này... nhưng nếu chúng ta không chiến đấu, kẻ thù sẽ tổn thương chúng ta!
Complete Operation With 2 Stars Yay! Chúng ta thắng rồi! Thật vui!
Failed Operation Ughh... em sẽ cố chữa trị vết thương cho mọi người... Doctor? Doctor có sao không?!
Assign To Station Wow, phòng to ghê! Nó có thể chứa rất nhiều người!
Poke Ahahahahah! > <
Trust Poke Doctor! Dù thức ăn Gummy nấu rất ngon, nhưng anh không nên ăn quá nhiều đâu! Anh sẽ béo đó!
Title Screen Arknights.
Greeting Doctor, anh muốn ăn gì không?

Điều hướng
Vanguard Bagpipe, Saileach, Siege, Flametail, Muelsyse, Saga, Texas, Зима, Wild Mane, Chiave, Reed, Elysium, Blacknight, Grani, Beanstalk, Myrtle, Vigna, Scavenger, Courier, Fang, Plume, Vanilla, Yato
Guard Irene, Hellagur, Nearl the Radiant Knight, Blaze, Mountain, Thorns, Skadi, SilverAsh, Ch'en, Surtr, Pallas, Specter, La Pluma, Akafuyu, Flint, Indra, Tachanka, Swire, Lappland, Whislash, Savage, Astesia, Flamebringer, Ayerscarpe, Sideroca, Amiya (Guard), Tequila, Broca, Bibeak, Franka, Matoimaru, Arene, Utage, Cutter, Frostleaf, Estelle, Dobermann, Jackie, Mousse, Conviction, Beehunter, Midnight, Melantha, Popukar, Castle-3
Defender Penance, Blemishine, Hoshiguma, Saria, Mudrock, Horn, Eunectes, Nian, Asbestos, Liskarm, Hung, Firewhistle, Aurora, Bison, Vulcan, Nearl, Ashlock, Croissant, Shalem, Heavyrain, Blitz, Гум, Cuora, Bubble, Dur-nar, Matterhorn, Beagle, Spot, Cardigan, Noir Corne
Specialist Lee, Phantom, Dorothy, Aak, Texas the Omertosa, Weedy, Gladiia, Mizuki, Waai Fu, Mr.Nothing, Cliffheart, Projekt Red, Robin, Kafka, Bena, Manticore, Kirara, Snowsant, Frost (Rainbow), FEater, Gravel, Shaw, Rope, Ethan, Jaye, THRM-EX
Sniper Archetto, Ash, Fiammetta, Ch'en the Holungday, Exusiai, W, Rosmontis, Schwarz, Fartooth, Poca, Provence, GreyThroat, Kroos the Keen Glint, Meteorite, Firewatch, April, Blue Poison, Lunacub, Andreana, Toddifons, Sesa, Executor, Platinum, Aosta, Ambriel, Jessica, Shirayuki, Vermeil, May, Pinecone, Aciddrop, Meteor, Kroos, Adnachiel, Catapult, Rangers, "Justice Knight"
Caster Ceobe, Goldenglow, Eyjafjalla, Mostima, Passenger, Ifrit, Ebenholz, Carnelian, Dusk, Lin, Tomimi, Purgatory, Skyfire, Absinthe, Kjera, Corroserum, Leonhardt, Beeswax, Iris, Leizi, Pith, Mint, Nightmare, Amiya, Haze, Indigo, Gitano, Click, Greyy, Pudding, Steward, Lava, Durin, 12F
Supporter Ling, Suzuran, Angelina, Magallan, Skadi the Corrupting Heart, Gnosis, Scene, Shamare, Sora, Nine-Colored Deer, Quercus, Glaucus, Mayer, Istina, Tsukinogi, Pramanix, Earthspirit, Deepcolor, Roberta, Podenco, Orchid
Medic Nightingale, Lumen, Shining, Kal'tsit, Folinic, Ptilopsis, Tuye, Warfarin, Whisperain, Honeyberry, Silence, Breeze, Mulberry, Ceylon, Sussurro, Purestream, Gavial, Perfumer, Myrrh, Hibiscus, Ansel, Lancet-2